Lịch vạn niên: xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo | OpenFate
Tra Lịch vạn niên theo ngày: ngày âm, tiết khí, việc nên làm và nên tránh, giờ tốt, tuổi xung. Các nhãn truyền thống chỉ để tham khảo.
Lịch vạn niên hôm nay cho biết gì?
Lịch vạn niên hôm nay cho biết ngày âm lịch, tiết khí, trụ ngày, việc nên làm và nên tránh, giờ tốt, tuổi xung và phương vị. OpenFate tính các mục này theo cách tính ngày bạn chọn. Các nhãn truyền thống chỉ để tham khảo; ngày được xem là tốt không bảo đảm thành công hay an toàn.
Bạn có thể tra cứu gì?
Xem cùng lúc ngày, cách tính, tiết khí, việc nên làm, giờ tốt, tuổi xung, vị trí Thai Thần và phương vị của năm.
Phân biệt dữ kiện lịch đã tính với cách diễn giải ngày tốt hoặc xấu theo truyền thống.
Dùng kết quả để tham khảo văn hóa và lên kế hoạch cho việc ít rủi ro.
Phù hợp khi bạn muốn
Tra ngày trong Lịch vạn niên truyền thống và xem cách tính được sử dụng.
So sánh việc nên làm, giờ tốt, tuổi xung và tiết khí giữa các ngày.
Tham khảo văn hóa hoặc lên kế hoạch cho việc ít rủi ro, không dùng để quyết định về an toàn, sức khỏe, tài chính hay pháp lý.
Câu hỏi thường gặp
Giải đáp cách tra ngày và đọc các mục trong Lịch vạn niên của OpenFate.
Làm sao tra ngày hôm nay trên Lịch vạn niên?
Trang mở theo ngày hiện tại ở Trung Quốc và hiển thị ngày âm lịch, tiết khí, trụ ngày. Chuyển sang ngày địa phương của bạn hoặc chọn một ngày khác để xem các mục lịch tương ứng.
Công cụ tra Lịch vạn niên tính những gì?
Công cụ hiển thị tiết khí, nhãn việc nên làm, giờ, tuổi xung, vị trí Thai Thần và phương vị của năm theo cách tính ngày được chọn trên trang.
Vì sao kết quả Lịch vạn niên ở các công cụ khác nhau?
Các công cụ có thể dùng mốc đổi ngày, múi giờ, cách tính theo địa phương hay truyền thống, bảng nguồn hoặc quy tắc diễn giải khác nhau. Hãy so sánh cách tính trước khi đối chiếu nhãn.
Ngày tốt có bảo đảm kết quả tốt không?
Không. Nhãn ngày tốt và xấu là cách diễn giải truyền thống, không phải xác suất được khoa học xác nhận. Bạn vẫn cần xem thời tiết, an toàn, lịch trình, sức khỏe, tài chính, sự đồng thuận và yêu cầu chuyên môn.
Lịch vạn niên chọn ngày
Thứ Tư, 16/06/2032
Trang này cho bạn xem kết luận của ngày, các khung giờ mạnh nhất, hướng cần thận trọng và những ngày gần đó phù hợp hơn cho cùng một việc.
Dùng ngày dương lịch theo giờ Trung Quốc mà bạn chọn. Can Chi năm và phương vị cùng lấy Lập Xuân làm ranh giới; giờ tính theo giờ Thượng Hải.
Kết quả này được tạo ra như thế nào
Ngày âm giữ theo âm lịch truyền thống; các mục Lịch vạn niên và phong thủy theo năm dùng quy ước Lập Xuân. Đề xuất chỉ được đưa ra khi có bằng chứng trực tiếp cho việc đó, mâu thuẫn luôn được hiển thị, và AI không bao giờ được dùng để tính kết quả.
癸巳
Cân nhắc
Kết luận cho ngày đã chọn
Ngày đã chọn vẫn dùng được, nhưng nên ưu tiên chuyển nhà và bài trí trước.
Ngày đã chọn vẫn dùng được nếu bạn sắp xếp thứ tự cẩn thận. Hãy bắt đầu với chuyển nhà và bài trí và giữ gặp gỡ & đàm phán / ký kết & hợp đồng / khai trương và khởi động trong phạm vi hẹp.
Ngày bạn chọn
2032-06-16
Ngày áp dụng theo lịch
2032-06-16
Ngày âm lịch
Ngày 9 tháng 5 âm lịch
二〇三二年五月初九
Can Chi ngày
Quý Tỵ
癸巳
Bạn định làm gì vào ngày này?
Trả lời nhanh
Nên tránh
Thăm hỏi và hẹn gặp
Ngày này nên hoãn thăm hỏi và hẹn gặp. Nếu buộc phải tiến hành, hãy tránh Giờ Dậu 17:00-18:59 / Giờ Thìn 07:00-08:59.
Với thăm hỏi và hẹn gặp, ngày đã chọn được đánh giá “Nên tránh”, còn ngày kế tiếp là “Cân nhắc”. Khung giờ có hỗ trợ cho việc này vào ngày kế tiếp: Giờ Dậu 17:00-18:59 / Giờ Tý 00:00-00:59.
Bằng chứng theo việc cần làm ủng hộ Giờ Sửu 01:00-02:59 / Giờ Ngọ 11:00-12:59; dấu hiệu cần thận trọng rõ hơn rơi vào Giờ Dậu 17:00-18:59 / Giờ Thìn 07:00-08:59.
Giờ Sửu 01:00-02:59Giờ Ngọ 11:00-12:59
Lưu ý phương hướng
Thăm hỏi và hẹn gặp không phải việc phụ thuộc vào phương hướng. Hãy xem hướng như thông tin nền, đừng để nó lấn át kế hoạch thực tế.
Bước tiếp theo nên làm
Nếu yếu tố con người mới là biến số chính, hãy xem tín hiệu thời điểm chung này cùng với cấu trúc mối quan hệ.
Chuyển qua lại giữa lịch và hướng dẫn phương vị bên dưới. Ngày bạn chọn vẫn giữ nguyên.
Tín hiệu gốc của Lịch vạn niên
Dùng phần này khi bạn muốn xem đầy đủ tín hiệu trong ngày, các khung giờ và những mục truyền thống của Lịch vạn niên.
Nên làm trong ngày này
Cắt may quần áo
Làm bếp
Chuyển nhà
Nhập trạch
Nuôi gia súc
Nên tránh trong ngày này
Cưới hỏi
An táng
Cát thần
Vương Nhật
Ngọc Vũ
Hung sát
Du Họa
Huyết Chi
Trùng Nhật
Huyền Vũ
Tín hiệu gốc của Lịch vạn niên
Con giáp
Chuột
Thập Nhị Trực
Bế
Thần trực ngày
Huyền Vũ / Hắc Đạo / Xấu
Nhị Thập Bát Tú
Chẩn / Tốt
Bành Tổ bách kỵ
Tránh tranh cãi, tranh chấp hoặc thế kiện tụng; ghi chú cổ cho rằng phía đối phương chiếm ưu thế. Tránh đi xa; tài vật và lợi ích thực tế được xem là khó giữ hơn.
癸不词讼理弱敌强 / 巳不远行财物伏藏
Xung sát
(Đinh Hợi) Heo / Đông
Tiết khí
Hiện tại
Không có
Tiết khí trước
Mang Chủng · 2032-06-05 10:27 · Thượng Hải
Tiết khí sau
Hạ Chí · 2032-06-21 03:08 · Thượng Hải
Chuẩn giờ
Thượng Hải
Thai thần ngày
占房床 房内北
Thai thần tháng
占房床
Phương vị trong ngày
Hỷ Thần
Đông Nam
Phúc Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Chính Nam
Dương Quý Nhân
Đông Nam
Âm Quý Nhân
Chính Đông
Nạp Âm
Nhâm Tý
Tang Đố Mộc (gỗ cây dâu)
壬子 · 桑柘木
Bính Ngọ
Thiên Hà Thủy (nước trên trời)
丙午 · 天河水
Quý Tỵ
Trường Lưu Thủy (nước chảy dài)
癸巳 · 长流水
Nhị Thập Bát Tú
Theo cách luận cổ điển, sao Chẩn được xem là tốt trong ngày này, nên việc chuyển nhà và khai trương lớn cần được xem xét thận trọng hơn so với khi chỉ dựa vào kết luận chung của ngày.
Giờ tốt xấu
Giờ Tý00:00-00:59Nhâm Tý
Bạch Hổ / Hắc Đạo / Xấu / (Bính Ngọ) Ngựa / Nam
Nên làm trong ngày này
Làm bếp / Cúng tế / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần / Sửa chữa, xây dựng / Cưới hỏi / Chuyển nhà / Nhập trạch / Khai trương / Giao dịch
Nên tránh trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Nhậm chức / Xuất hành
Giờ Sửu01:00-02:59Quý Sửu
Ngọc Đường / Hoàng Đạo / Tốt / (Đinh Mùi) Dê / Đông
Nên làm trong ngày này
An táng / Cúng tế / Cầu phúc / Cầu tự / Cúng chay, lập đàn / Đính hôn / Cưới hỏi
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành / Sửa chữa, xây dựng
Giờ Dần03:00-04:59Giáp Dần
Thiên Lao / Hắc Đạo / Xấu / (Mậu Thân) Khỉ / Bắc
Nên làm trong ngày này
Đính hôn / Cưới hỏi / An sàng / Chuyển nhà / Nhập trạch / Sửa chữa, xây dựng / An táng
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần / Thượng lương / Lợp mái nhà / Nhập liệm
Giờ Mão05:00-06:59Ất Mão
Huyền Vũ / Hắc Đạo / Xấu / (Kỷ Dậu) Gà / Tây
Nên làm trong ngày này
Sửa chữa, xây dựng / Lợp mái nhà / Chuyển nhà / Làm bếp / An sàng / Nhập trạch / Khai trương
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần
Giờ Thìn07:00-08:59Bính Thìn
Tư Mệnh / Hoàng Đạo / Tốt / (Canh Tuất) Chó / Nam
Nên làm trong ngày này
Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / An táng
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Kiện tụng / Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Khai quang
Giờ Tỵ09:00-10:59Đinh Tỵ
Câu Trận / Hắc Đạo / Xấu / (Tân Hợi) Heo / Đông
Nên làm trong ngày này
Lễ tạ thần / Đính hôn / Cưới hỏi / Cầu tài / Nhập trạch / An táng
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Khai quang / Nhậm chức / Xuất hành
Giờ Ngọ11:00-12:59Mậu Ngọ
Thanh Long / Hoàng Đạo / Tốt / (Nhâm Tý) Chuột / Bắc
Nên làm trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Lễ tạ thần / Gặp quý nhân / Đính hôn / Cưới hỏi / Sửa chữa, xây dựng / An táng
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành / Cầu tài
Giờ Mùi13:00-14:59Kỷ Mùi
Minh Đường / Hoàng Đạo / Tốt / (Quý Sửu) Trâu / Tây
Nên làm trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Xuất hành / Đính hôn / Cưới hỏi / Nhập trạch / Sửa chữa, xây dựng / An táng
Nên tránh trong ngày này
Không có
Giờ Thân15:00-16:59Canh Thân
Thiên Hình / Hắc Đạo / Xấu / (Giáp Dần) Hổ / Nam
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng
Nên tránh trong ngày này
Thượng lương / Lợp mái nhà / Nhập liệm
Giờ Dậu17:00-18:59Tân Dậu
Chu Tước / Hắc Đạo / Xấu / (Ất Mão) Mèo / Đông
Nên làm trong ngày này
Không có
Nên tránh trong ngày này
Không hợp làm việc gì
Giờ Tuất19:00-20:59Nhâm Tuất
Kim Quỹ / Hoàng Đạo / Tốt / (Bính Thìn) Rồng / Bắc
Nên làm trong ngày này
Đính hôn / Cưới hỏi / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Sửa chữa, xây dựng / Chuyển nhà / Xuất hành / Kiện tụng / Cầu phúc / Cầu tự / Đi thuyền
Giờ Hợi21:00-22:59Quý Hợi
Thiên Đức / Hoàng Đạo / Tốt / (Đinh Tỵ) Rắn / Tây
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng / Gặp quý nhân
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành / Sửa chữa, xây dựng / Động thổ / Khai quang
Giờ Tý23:00-23:59Giáp Tý
Kim Quỹ / Hoàng Đạo / Tốt / (Mậu Ngọ) Ngựa / Nam
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng