Lịch vạn niên: xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo | OpenFate
Tra Lịch vạn niên theo ngày: ngày âm, tiết khí, việc nên làm và nên tránh, giờ tốt, tuổi xung. Các nhãn truyền thống chỉ để tham khảo.
Lịch vạn niên hôm nay cho biết gì?
Lịch vạn niên hôm nay cho biết ngày âm lịch, tiết khí, trụ ngày, việc nên làm và nên tránh, giờ tốt, tuổi xung và phương vị. OpenFate tính các mục này theo cách tính ngày bạn chọn. Các nhãn truyền thống chỉ để tham khảo; ngày được xem là tốt không bảo đảm thành công hay an toàn.
Bạn có thể tra cứu gì?
Xem cùng lúc ngày, cách tính, tiết khí, việc nên làm, giờ tốt, tuổi xung, vị trí Thai Thần và phương vị của năm.
Phân biệt dữ kiện lịch đã tính với cách diễn giải ngày tốt hoặc xấu theo truyền thống.
Dùng kết quả để tham khảo văn hóa và lên kế hoạch cho việc ít rủi ro.
Phù hợp khi bạn muốn
Tra ngày trong Lịch vạn niên truyền thống và xem cách tính được sử dụng.
So sánh việc nên làm, giờ tốt, tuổi xung và tiết khí giữa các ngày.
Tham khảo văn hóa hoặc lên kế hoạch cho việc ít rủi ro, không dùng để quyết định về an toàn, sức khỏe, tài chính hay pháp lý.
Câu hỏi thường gặp
Giải đáp cách tra ngày và đọc các mục trong Lịch vạn niên của OpenFate.
Làm sao tra ngày hôm nay trên Lịch vạn niên?
Trang mở theo ngày hiện tại ở Trung Quốc và hiển thị ngày âm lịch, tiết khí, trụ ngày. Chuyển sang ngày địa phương của bạn hoặc chọn một ngày khác để xem các mục lịch tương ứng.
Công cụ tra Lịch vạn niên tính những gì?
Công cụ hiển thị tiết khí, nhãn việc nên làm, giờ, tuổi xung, vị trí Thai Thần và phương vị của năm theo cách tính ngày được chọn trên trang.
Vì sao kết quả Lịch vạn niên ở các công cụ khác nhau?
Các công cụ có thể dùng mốc đổi ngày, múi giờ, cách tính theo địa phương hay truyền thống, bảng nguồn hoặc quy tắc diễn giải khác nhau. Hãy so sánh cách tính trước khi đối chiếu nhãn.
Ngày tốt có bảo đảm kết quả tốt không?
Không. Nhãn ngày tốt và xấu là cách diễn giải truyền thống, không phải xác suất được khoa học xác nhận. Bạn vẫn cần xem thời tiết, an toàn, lịch trình, sức khỏe, tài chính, sự đồng thuận và yêu cầu chuyên môn.
Lịch vạn niên chọn ngày
Thứ Tư, 01/01/2031
Trang này cho bạn xem kết luận của ngày, các khung giờ mạnh nhất, hướng cần thận trọng và những ngày gần đó phù hợp hơn cho cùng một việc.
Dùng ngày dương lịch theo giờ Trung Quốc mà bạn chọn. Can Chi năm và phương vị cùng lấy Lập Xuân làm ranh giới; giờ tính theo giờ Thượng Hải.
Kết quả này được tạo ra như thế nào
Ngày âm giữ theo âm lịch truyền thống; các mục Lịch vạn niên và phong thủy theo năm dùng quy ước Lập Xuân. Đề xuất chỉ được đưa ra khi có bằng chứng trực tiếp cho việc đó, mâu thuẫn luôn được hiển thị, và AI không bao giờ được dùng để tính kết quả.
辛丑
Cân nhắc
Kết luận cho ngày đã chọn
Ngày đã chọn có tín hiệu lẫn lộn; hãy đi từng bước nhỏ và chừa chỗ để điều chỉnh.
Ngày đã chọn không có việc nào được ưu tiên rõ ràng. Hãy giữ gặp gỡ & đàm phán / ký kết & hợp đồng / khai trương và khởi động trong phạm vi hẹp và làm các việc khác từng bước nhỏ.
Ngày bạn chọn
2031-01-01
Ngày áp dụng theo lịch
2031-01-01
Ngày âm lịch
Ngày 8 tháng 12 âm lịch
二〇三〇年腊月初八
Can Chi ngày
Tân Sửu
辛丑
Bạn định làm gì vào ngày này?
Trả lời nhanh
Cân nhắc
Thăm hỏi và hẹn gặp
Thăm hỏi và hẹn gặp vẫn làm được nếu thu hẹp phạm vi: ưu tiên Giờ Dần 03:00-04:59 / Giờ Mão 05:00-06:59 và tránh Giờ Thân 15:00-16:59.
Dấu hiệu ủng hộCưới hỏi / Cúng tế / Cầu phúc / Thiên Đức / Chẩn
Dấu hiệu cần thận trọngAn táng
Các tín hiệu trực tiếp mâu thuẫn nhau, nên kết quả vẫn ở mức lẫn lộn.
Biến kết luận này thành kế hoạchChọn một khung giờ được đề xuất, rồi thêm đúng việc cần làm và chuẩn giờ vào lịch của bạn hoặc chia sẻ.
So sánh ngày kế tiếp với ngày đã chọn
Cân nhắc
2031-01-02 · Thăm hỏi và hẹn gặp
Với thăm hỏi và hẹn gặp, ngày đã chọn được đánh giá “Cân nhắc”, còn ngày kế tiếp là “Cân nhắc”. Khung giờ có hỗ trợ cho việc này vào ngày kế tiếp: Giờ Sửu 01:00-02:59 / Giờ Tuất 19:00-20:59.
Chuyển qua lại giữa lịch và hướng dẫn phương vị bên dưới. Ngày bạn chọn vẫn giữ nguyên.
Tín hiệu gốc của Lịch vạn niên
Dùng phần này khi bạn muốn xem đầy đủ tín hiệu trong ngày, các khung giờ và những mục truyền thống của Lịch vạn niên.
Nên làm trong ngày này
Cưới hỏi
Xuất hành
Khám bệnh
Chữa bệnh
Cúng tế
Cầu phúc
Thượng lương
Nuôi gia súc
Nên tránh trong ngày này
Khai trương
An táng
Cát thần
Âm Đức
Thủ Nhật
Cát Kỳ
Lục Hợp
Bất Tương
Phổ Hộ
Bảo Quang
Hung sát
Không có
Tín hiệu gốc của Lịch vạn niên
Con giáp
Chó
Thập Nhị Trực
Trừ
Thần trực ngày
Thiên Đức / Hoàng Đạo / Tốt
Nhị Thập Bát Tú
Chẩn / Tốt
Bành Tổ bách kỵ
Tránh pha trộn, ủ men hoặc nêm nếm hoàn thiện món ăn; thứ đã chuẩn bị có thể không được thưởng thức như mong muốn. Tránh ăn mặc trang trọng hoặc lên đường theo nghi lễ; hình ảnh ở đây là chậm trở về hoặc khó khép lại việc.
辛不合酱主人不尝 / 丑不冠带主不还乡
Xung sát
(Ất Mùi) Dê / Đông
Tiết khí
Hiện tại
Không có
Tiết khí trước
Đông Chí · 2030-12-22 04:09 · Thượng Hải
Tiết khí sau
Tiểu Hàn · 2031-01-05 21:23 · Thượng Hải
Chuẩn giờ
Thượng Hải
Thai thần ngày
厨灶厕 房内南
Thai thần tháng
占房床
Phương vị trong ngày
Hỷ Thần
Tây Nam
Phúc Thần
Tây Bắc
Tài Thần
Chính Đông
Dương Quý Nhân
Đông Bắc
Âm Quý Nhân
Chính Nam
Nạp Âm
Canh Tuất
Thoa Xuyến Kim (vàng trang sức)
庚戌 · 钗钏金
Mậu Tý
Tích Lịch Hỏa (lửa sấm sét)
戊子 · 霹雳火
Tân Sửu
Bích Thượng Thổ (đất trên vách)
辛丑 · 壁上土
Nhị Thập Bát Tú
Theo cách luận cổ điển, sao Chẩn được xem là tốt trong ngày này, nên việc chuyển nhà và khai trương lớn cần được xem xét thận trọng hơn so với khi chỉ dựa vào kết luận chung của ngày.
Giờ tốt xấu
Giờ Tý00:00-00:59Mậu Tý
Thiên Hình / Hắc Đạo / Xấu / (Nhâm Ngọ) Ngựa / Nam
Nên làm trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Lễ tạ thần / Xuất hành / Cầu tài / Gặp quý nhân / Đính hôn / Cưới hỏi / Sửa chữa, xây dựng / An táng / Nhậm chức
Nên tránh trong ngày này
Không có
Giờ Sửu01:00-02:59Kỷ Sửu
Chu Tước / Hắc Đạo / Xấu / (Quý Mùi) Dê / Đông
Nên làm trong ngày này
Sửa chữa, xây dựng / Lợp mái nhà / Chuyển nhà / An sàng / Nhập trạch / Khai trương / Mở kho / Gặp quý nhân / Cầu tài / Cưới hỏi / Nhận thêm người vào nhà
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành
Giờ Dần03:00-04:59Canh Dần
Kim Quỹ / Hoàng Đạo / Tốt / (Giáp Thân) Khỉ / Bắc
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng
Nên tránh trong ngày này
Thượng lương / Lợp mái nhà / Nhập liệm
Giờ Mão05:00-06:59Tân Mão
Thiên Đức / Hoàng Đạo / Tốt / (Ất Dậu) Gà / Tây
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng / Sửa chữa, xây dựng / Nhập trạch / An táng / Nhậm chức
Nên tránh trong ngày này
Không có
Giờ Thìn07:00-08:59Nhâm Thìn
Bạch Hổ / Hắc Đạo / Xấu / (Bính Tuất) Chó / Nam
Nên làm trong ngày này
Làm bếp / Cúng tế / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần / Sửa chữa, xây dựng / Nhậm chức / Gặp quý nhân / Cầu tài / Xuất hành / Cưới hỏi / Nhận thêm người vào nhà / Chuyển nhà / An táng
Nên tránh trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đi thuyền
Giờ Tỵ09:00-10:59Quý Tỵ
Ngọc Đường / Hoàng Đạo / Tốt / (Đinh Hợi) Heo / Đông
Nên làm trong ngày này
Không có
Nên tránh trong ngày này
Không hợp làm việc gì
Giờ Ngọ11:00-12:59Giáp Ngọ
Thiên Lao / Hắc Đạo / Xấu / (Mậu Tý) Chuột / Bắc
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Đính hôn / Cưới hỏi / An sàng / Chuyển nhà / Nhập trạch / An táng / Nhậm chức / Xuất hành / Cầu tài / Gặp quý nhân
Nên tránh trong ngày này
Sửa chữa, xây dựng / Động thổ
Giờ Mùi13:00-14:59Ất Mùi
Huyền Vũ / Hắc Đạo / Xấu / (Kỷ Sửu) Trâu / Tây
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng / Cúng tế
Nên tránh trong ngày này
Không có
Giờ Thân15:00-16:59Bính Thân
Tư Mệnh / Hoàng Đạo / Tốt / (Canh Dần) Hổ / Nam
Nên làm trong ngày này
Cầu tự / Xuất hành / Cầu tài / Cưới hỏi / An táng
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Kiện tụng / Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Khai quang
Giờ Dậu17:00-18:59Đinh Dậu
Câu Trận / Hắc Đạo / Xấu / (Tân Mão) Mèo / Đông
Nên làm trong ngày này
Cầu tự / Cưới hỏi / Chuyển nhà / Nhập trạch / Khai trương / Giao dịch / Sửa chữa, xây dựng / An táng
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần
Giờ Tuất19:00-20:59Mậu Tuất
Thanh Long / Hoàng Đạo / Tốt / (Nhâm Thìn) Rồng / Bắc
Nên làm trong ngày này
Đính hôn / Cưới hỏi / Khai trương / An táng
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần
Giờ Hợi21:00-22:59Kỷ Hợi
Minh Đường / Hoàng Đạo / Tốt / (Quý Tỵ) Rắn / Tây
Nên làm trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần / Sửa chữa, xây dựng / Làm bếp
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành / Xây cầu / Đi thuyền
Giờ Tý23:00-23:59Canh Tý
Thanh Long / Hoàng Đạo / Tốt / (Giáp Ngọ) Ngựa / Nam
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Đính hôn / Cưới hỏi / Khai trương / An táng
Nên tránh trong ngày này
Đóng thuyền / Đi thuyền / Thượng lương / Lợp mái nhà / Nhập liệm / Nhậm chức / Xuất hành