Lịch vạn niên: xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo | OpenFate
Tra Lịch vạn niên theo ngày: ngày âm, tiết khí, việc nên làm và nên tránh, giờ tốt, tuổi xung. Các nhãn truyền thống chỉ để tham khảo.
Lịch vạn niên hôm nay cho biết gì?
Lịch vạn niên hôm nay cho biết ngày âm lịch, tiết khí, trụ ngày, việc nên làm và nên tránh, giờ tốt, tuổi xung và phương vị. OpenFate tính các mục này theo cách tính ngày bạn chọn. Các nhãn truyền thống chỉ để tham khảo; ngày được xem là tốt không bảo đảm thành công hay an toàn.
Bạn có thể tra cứu gì?
Xem cùng lúc ngày, cách tính, tiết khí, việc nên làm, giờ tốt, tuổi xung, vị trí Thai Thần và phương vị của năm.
Phân biệt dữ kiện lịch đã tính với cách diễn giải ngày tốt hoặc xấu theo truyền thống.
Dùng kết quả để tham khảo văn hóa và lên kế hoạch cho việc ít rủi ro.
Phù hợp khi bạn muốn
Tra ngày trong Lịch vạn niên truyền thống và xem cách tính được sử dụng.
So sánh việc nên làm, giờ tốt, tuổi xung và tiết khí giữa các ngày.
Tham khảo văn hóa hoặc lên kế hoạch cho việc ít rủi ro, không dùng để quyết định về an toàn, sức khỏe, tài chính hay pháp lý.
Câu hỏi thường gặp
Giải đáp cách tra ngày và đọc các mục trong Lịch vạn niên của OpenFate.
Làm sao tra ngày hôm nay trên Lịch vạn niên?
Trang mở theo ngày hiện tại ở Trung Quốc và hiển thị ngày âm lịch, tiết khí, trụ ngày. Chuyển sang ngày địa phương của bạn hoặc chọn một ngày khác để xem các mục lịch tương ứng.
Công cụ tra Lịch vạn niên tính những gì?
Công cụ hiển thị tiết khí, nhãn việc nên làm, giờ, tuổi xung, vị trí Thai Thần và phương vị của năm theo cách tính ngày được chọn trên trang.
Vì sao kết quả Lịch vạn niên ở các công cụ khác nhau?
Các công cụ có thể dùng mốc đổi ngày, múi giờ, cách tính theo địa phương hay truyền thống, bảng nguồn hoặc quy tắc diễn giải khác nhau. Hãy so sánh cách tính trước khi đối chiếu nhãn.
Ngày tốt có bảo đảm kết quả tốt không?
Không. Nhãn ngày tốt và xấu là cách diễn giải truyền thống, không phải xác suất được khoa học xác nhận. Bạn vẫn cần xem thời tiết, an toàn, lịch trình, sức khỏe, tài chính, sự đồng thuận và yêu cầu chuyên môn.
Lịch vạn niên chọn ngày
Chủ Nhật, 12/09/2027
Trang này cho bạn xem kết luận của ngày, các khung giờ mạnh nhất, hướng cần thận trọng và những ngày gần đó phù hợp hơn cho cùng một việc.
Dùng ngày dương lịch theo giờ Trung Quốc mà bạn chọn. Can Chi năm và phương vị cùng lấy Lập Xuân làm ranh giới; giờ tính theo giờ Thượng Hải.
Kết quả này được tạo ra như thế nào
Ngày âm giữ theo âm lịch truyền thống; các mục Lịch vạn niên và phong thủy theo năm dùng quy ước Lập Xuân. Đề xuất chỉ được đưa ra khi có bằng chứng trực tiếp cho việc đó, mâu thuẫn luôn được hiển thị, và AI không bao giờ được dùng để tính kết quả.
甲午
Cân nhắc
Kết luận cho ngày đã chọn
Ngày đã chọn có tín hiệu lẫn lộn; hãy đi từng bước nhỏ và chừa chỗ để điều chỉnh.
Ngày đã chọn không có việc nào được ưu tiên rõ ràng. Hãy giữ ký kết & hợp đồng / đi xa & khởi hành / khai trương và khởi động trong phạm vi hẹp và làm các việc khác từng bước nhỏ.
Ngày bạn chọn
2027-09-12
Ngày áp dụng theo lịch
2027-09-12
Ngày âm lịch
Ngày 12 tháng 8 âm lịch
二〇二七年八月十二
Can Chi ngày
Giáp Ngọ
甲午
Bạn định làm gì vào ngày này?
Trả lời nhanh
Cân nhắc
Thăm hỏi và hẹn gặp
Thăm hỏi và hẹn gặp vẫn làm được nếu thu hẹp phạm vi: ưu tiên Giờ Dậu 17:00-18:59 / Giờ Tý 00:00-00:59 và tránh Giờ Tuất 19:00-20:59.
Dấu hiệu ủng hộCưới hỏi / Cúng tế / Gặp người thân, bạn bè / Kim Quỹ
Dấu hiệu cần thận trọngPhá thổ / Tinh
Các tín hiệu trực tiếp mâu thuẫn nhau, nên kết quả vẫn ở mức lẫn lộn.
Biến kết luận này thành kế hoạchChọn một khung giờ được đề xuất, rồi thêm đúng việc cần làm và chuẩn giờ vào lịch của bạn hoặc chia sẻ.
So sánh ngày kế tiếp với ngày đã chọn
Cân nhắc
2027-09-13 · Thăm hỏi và hẹn gặp
Với thăm hỏi và hẹn gặp, ngày đã chọn được đánh giá “Cân nhắc”, còn ngày kế tiếp là “Cân nhắc”. Khung giờ có hỗ trợ cho việc này vào ngày kế tiếp: Giờ Mão 05:00-06:59 / Giờ Thân 15:00-16:59.
Chuyển qua lại giữa lịch và hướng dẫn phương vị bên dưới. Ngày bạn chọn vẫn giữ nguyên.
Tín hiệu gốc của Lịch vạn niên
Dùng phần này khi bạn muốn xem đầy đủ tín hiệu trong ngày, các khung giờ và những mục truyền thống của Lịch vạn niên.
Nên làm trong ngày này
Cưới hỏi
Cúng tế
Cắt tóc
Nhận thêm người vào nhà
Làm bếp
Di quan
Lễ trưởng thành (đội mũ, cài trâm)
Gặp người thân, bạn bè
Nên tránh trong ngày này
Mở kho
Xuất hàng, bán hàng
Đốn cây
Nuôi gia súc
Khai trương
Thượng lương
Lợp mái nhà
Phá thổ
Mở mộ
Trồng trọt
Cát thần
Nguyệt Không
Bất Tương
Phúc Sinh
Kim Quỹ
Minh Phệ
Hung sát
Thiên Cang
Đại Thời
Đại Bại
Hàm Trì
Thiên Tặc
Cửu Khảm
Cửu Tiêu
Tín hiệu gốc của Lịch vạn niên
Con giáp
Dê
Thập Nhị Trực
Thu
Thần trực ngày
Kim Quỹ / Hoàng Đạo / Tốt
Nhị Thập Bát Tú
Tinh / Xấu
Bành Tổ bách kỵ
Tránh mở kho hoặc động đến khoản dự trữ tài chính; điều được nhấn mạnh là hao hụt và lãng phí. Tránh lợp mái hoặc che phủ nhà cửa; kết cấu nhà cửa được xem là kém ổn định trong hôm nay.
甲不开仓财物耗散 / 午不苫盖屋主更张
Xung sát
(Mậu Tý) Chuột / Bắc
Tiết khí
Hiện tại
Không có
Tiết khí trước
Bạch Lộ · 2027-09-08 04:28 · Thượng Hải
Tiết khí sau
Thu Phân · 2027-09-23 14:01 · Thượng Hải
Chuẩn giờ
Thượng Hải
Thai thần ngày
占门碓 房内北
Thai thần tháng
占厕户
Phương vị trong ngày
Hỷ Thần
Đông Bắc
Phúc Thần
Chính Bắc
Tài Thần
Đông Bắc
Dương Quý Nhân
Tây Nam
Âm Quý Nhân
Đông Bắc
Nạp Âm
Đinh Mùi
Thiên Hà Thủy (nước trên trời)
丁未 · 天河水
Kỷ Dậu
Đại Dịch Thổ (đất đường lớn)
己酉 · 大驿土
Giáp Ngọ
沙中金
甲午 · 沙中金
Nhị Thập Bát Tú
Theo cách luận cổ điển, sao Tinh được xem là xấu trong ngày này, nên việc chuyển nhà và khai trương lớn cần được xem xét thận trọng hơn so với khi chỉ dựa vào kết luận chung của ngày.
Giờ tốt xấu
Giờ Tý00:00-00:59Giáp Tý
Kim Quỹ / Hoàng Đạo / Tốt / (Mậu Ngọ) Ngựa / Nam
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng
Nên tránh trong ngày này
Sửa chữa, xây dựng / Động thổ / Nhậm chức
Giờ Sửu01:00-02:59Ất Sửu
Thiên Đức / Hoàng Đạo / Tốt / (Kỷ Mùi) Dê / Đông
Nên làm trong ngày này
Cầu tài / Gặp quý nhân / Cưới hỏi / Nhận thêm người vào nhà / Chuyển nhà / An táng / Cầu phúc
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành / Sửa chữa, xây dựng / Động thổ
Giờ Dần03:00-04:59Bính Dần
Bạch Hổ / Hắc Đạo / Xấu / (Canh Thân) Khỉ / Bắc
Nên làm trong ngày này
Gặp quý nhân / Cầu tài / Cưới hỏi / Nhập trạch / Chuyển nhà / An táng
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Khai quang / Nhậm chức / Xuất hành
Giờ Mão05:00-06:59Đinh Mão
Ngọc Đường / Hoàng Đạo / Tốt / (Tân Dậu) Gà / Tây
Nên làm trong ngày này
Cầu tự / Cưới hỏi / Chuyển nhà / Nhập trạch / Khai trương / Giao dịch / Sửa chữa, xây dựng / An táng / Xuất hành / Cầu tài / Gặp quý nhân / Đính hôn
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần
Giờ Thìn07:00-08:59Mậu Thìn
Thiên Lao / Hắc Đạo / Xấu / (Nhâm Tuất) Chó / Nam
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Đính hôn / Cưới hỏi / An sàng / Chuyển nhà / Nhập trạch / Sửa chữa, xây dựng / An táng / Cúng tế
Nên tránh trong ngày này
Xây cầu / Đi thuyền
Giờ Tỵ09:00-10:59Kỷ Tỵ
Huyền Vũ / Hắc Đạo / Xấu / (Quý Hợi) Heo / Đông
Nên làm trong ngày này
Cầu tự / Xuất hành / Nhập trạch / Cưới hỏi / Sửa chữa, xây dựng / An táng / Nhậm chức
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần
Giờ Ngọ11:00-12:59Canh Ngọ
Tư Mệnh / Hoàng Đạo / Tốt / (Giáp Tý) Chuột / Bắc
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng / Nhậm chức
Nên tránh trong ngày này
Thượng lương / Lợp mái nhà / Nhập liệm
Giờ Mùi13:00-14:59Tân Mùi
Câu Trận / Hắc Đạo / Xấu / (Ất Sửu) Trâu / Tây
Nên làm trong ngày này
Sửa chữa, xây dựng / Nhập trạch / An táng / Cầu phúc / Cưới hỏi
Nên tránh trong ngày này
Không có
Giờ Thân15:00-16:59Nhâm Thân
Thanh Long / Hoàng Đạo / Tốt / (Bính Dần) Hổ / Nam
Nên làm trong ngày này
Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng
Nên tránh trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự
Giờ Dậu17:00-18:59Quý Dậu
Minh Đường / Hoàng Đạo / Tốt / (Đinh Mão) Mèo / Đông
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng / Cúng tế
Nên tránh trong ngày này
Không có
Giờ Tuất19:00-20:59Giáp Tuất
Thiên Hình / Hắc Đạo / Xấu / (Mậu Thìn) Rồng / Bắc
Nên làm trong ngày này
Không có
Nên tránh trong ngày này
Không hợp làm việc gì
Giờ Hợi21:00-22:59Ất Hợi
Chu Tước / Hắc Đạo / Xấu / (Kỷ Tỵ) Rắn / Tây
Nên làm trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành / Cầu tài / Gặp quý nhân / Đính hôn / Cưới hỏi / Nhập trạch / Khai trương / An táng / Sửa chữa, xây dựng / Lợp mái nhà / Chuyển nhà / An sàng
Nên tránh trong ngày này
Không có
Giờ Tý23:00-23:59Bính Tý
Thiên Hình / Hắc Đạo / Xấu / (Canh Ngọ) Ngựa / Nam
Nên làm trong ngày này
Cầu tự / Cầu tài / Cưới hỏi / An táng
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Khai quang / Nhậm chức / Xuất hành