Lịch vạn niên: xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo | OpenFate
Tra Lịch vạn niên theo ngày: ngày âm, tiết khí, việc nên làm và nên tránh, giờ tốt, tuổi xung. Các nhãn truyền thống chỉ để tham khảo.
Lịch vạn niên hôm nay cho biết gì?
Lịch vạn niên hôm nay cho biết ngày âm lịch, tiết khí, trụ ngày, việc nên làm và nên tránh, giờ tốt, tuổi xung và phương vị. OpenFate tính các mục này theo cách tính ngày bạn chọn. Các nhãn truyền thống chỉ để tham khảo; ngày được xem là tốt không bảo đảm thành công hay an toàn.
Bạn có thể tra cứu gì?
Xem cùng lúc ngày, cách tính, tiết khí, việc nên làm, giờ tốt, tuổi xung, vị trí Thai Thần và phương vị của năm.
Phân biệt dữ kiện lịch đã tính với cách diễn giải ngày tốt hoặc xấu theo truyền thống.
Dùng kết quả để tham khảo văn hóa và lên kế hoạch cho việc ít rủi ro.
Phù hợp khi bạn muốn
Tra ngày trong Lịch vạn niên truyền thống và xem cách tính được sử dụng.
So sánh việc nên làm, giờ tốt, tuổi xung và tiết khí giữa các ngày.
Tham khảo văn hóa hoặc lên kế hoạch cho việc ít rủi ro, không dùng để quyết định về an toàn, sức khỏe, tài chính hay pháp lý.
Câu hỏi thường gặp
Giải đáp cách tra ngày và đọc các mục trong Lịch vạn niên của OpenFate.
Làm sao tra ngày hôm nay trên Lịch vạn niên?
Trang mở theo ngày hiện tại ở Trung Quốc và hiển thị ngày âm lịch, tiết khí, trụ ngày. Chuyển sang ngày địa phương của bạn hoặc chọn một ngày khác để xem các mục lịch tương ứng.
Công cụ tra Lịch vạn niên tính những gì?
Công cụ hiển thị tiết khí, nhãn việc nên làm, giờ, tuổi xung, vị trí Thai Thần và phương vị của năm theo cách tính ngày được chọn trên trang.
Vì sao kết quả Lịch vạn niên ở các công cụ khác nhau?
Các công cụ có thể dùng mốc đổi ngày, múi giờ, cách tính theo địa phương hay truyền thống, bảng nguồn hoặc quy tắc diễn giải khác nhau. Hãy so sánh cách tính trước khi đối chiếu nhãn.
Ngày tốt có bảo đảm kết quả tốt không?
Không. Nhãn ngày tốt và xấu là cách diễn giải truyền thống, không phải xác suất được khoa học xác nhận. Bạn vẫn cần xem thời tiết, an toàn, lịch trình, sức khỏe, tài chính, sự đồng thuận và yêu cầu chuyên môn.
Lịch vạn niên chọn ngày
Thứ Sáu, 28/05/2027
Trang này cho bạn xem kết luận của ngày, các khung giờ mạnh nhất, hướng cần thận trọng và những ngày gần đó phù hợp hơn cho cùng một việc.
Dùng ngày dương lịch theo giờ Trung Quốc mà bạn chọn. Can Chi năm và phương vị cùng lấy Lập Xuân làm ranh giới; giờ tính theo giờ Thượng Hải.
Kết quả này được tạo ra như thế nào
Ngày âm giữ theo âm lịch truyền thống; các mục Lịch vạn niên và phong thủy theo năm dùng quy ước Lập Xuân. Đề xuất chỉ được đưa ra khi có bằng chứng trực tiếp cho việc đó, mâu thuẫn luôn được hiển thị, và AI không bao giờ được dùng để tính kết quả.
丁未
Cân nhắc
Kết luận cho ngày đã chọn
Ngày đã chọn có tín hiệu lẫn lộn; hãy đi từng bước nhỏ và chừa chỗ để điều chỉnh.
Ngày đã chọn không có việc nào được ưu tiên rõ ràng. Hãy giữ đi xa & khởi hành / chuyển nhà và bài trí / khai trương và khởi động trong phạm vi hẹp và làm các việc khác từng bước nhỏ.
Ngày bạn chọn
2027-05-28
Ngày áp dụng theo lịch
2027-05-28
Ngày âm lịch
Ngày 23 tháng 4 âm lịch
二〇二七年四月廿三
Can Chi ngày
Đinh Mùi
丁未
Bạn định làm gì vào ngày này?
Trả lời nhanh
Cân nhắc
Thăm hỏi và hẹn gặp
Thăm hỏi và hẹn gặp vẫn làm được nếu thu hẹp phạm vi: ưu tiên Giờ Mão 05:00-06:59 / Giờ Tỵ 09:00-10:59 và tránh Giờ Dần 03:00-04:59 / Giờ Thân 15:00-16:59.
Dấu hiệu ủng hộCưới hỏi / Nạp thái (dạm hỏi) / Gặp người thân, bạn bè / Cúng tế / Mãn / Minh Đường
Dấu hiệu cần thận trọngAn táng / Cang
Các tín hiệu trực tiếp mâu thuẫn nhau, nên kết quả vẫn ở mức lẫn lộn.
Biến kết luận này thành kế hoạchChọn một khung giờ được đề xuất, rồi thêm đúng việc cần làm và chuẩn giờ vào lịch của bạn hoặc chia sẻ.
So sánh ngày kế tiếp với ngày đã chọn
Cân nhắc
2027-05-29 · Thăm hỏi và hẹn gặp
Với thăm hỏi và hẹn gặp, ngày đã chọn được đánh giá “Cân nhắc”, còn ngày kế tiếp là “Cân nhắc”. Khung giờ có hỗ trợ cho việc này vào ngày kế tiếp: Giờ Sửu 01:00-02:59 / Giờ Mùi 13:00-14:59.
Bằng chứng theo việc cần làm ủng hộ Giờ Mão 05:00-06:59 / Giờ Tỵ 09:00-10:59; dấu hiệu cần thận trọng rõ hơn rơi vào Giờ Dần 03:00-04:59 / Giờ Thân 15:00-16:59.
Giờ Mão 05:00-06:59Giờ Tỵ 09:00-10:59
Lưu ý phương hướng
Thăm hỏi và hẹn gặp không phải việc phụ thuộc vào phương hướng. Hãy xem hướng như thông tin nền, đừng để nó lấn át kế hoạch thực tế.
Bước tiếp theo nên làm
Nếu yếu tố con người mới là biến số chính, hãy xem tín hiệu thời điểm chung này cùng với cấu trúc mối quan hệ.
Chuyển qua lại giữa lịch và hướng dẫn phương vị bên dưới. Ngày bạn chọn vẫn giữ nguyên.
Tín hiệu gốc của Lịch vạn niên
Dùng phần này khi bạn muốn xem đầy đủ tín hiệu trong ngày, các khung giờ và những mục truyền thống của Lịch vạn niên.
Nên làm trong ngày này
Cưới hỏi
Nạp thái (dạm hỏi)
Lập giao ước
Gặp người thân, bạn bè
Lắp đặt máy móc
Đan lưới
Lễ trưởng thành (đội mũ, cài trâm)
Cúng tế
Cầu tự
Nhận thêm người vào nhà
Mắc sợi lên khung dệt
Nên tránh trong ngày này
Khai trương
Làm bếp
Động thổ
Tổ chức tang lễ
An táng
Cát thần
Thủ Nhật
Thiên Vu
Phúc Đức
Ích Hậu
Minh Đường
Hung sát
Nguyệt Yếm
Địa Hỏa
Cửu Không
Cửu Khảm
Cửu Tiêu
Đại Sát
Bát Chuyên
Liễu Lệ
Âm Thác
Tín hiệu gốc của Lịch vạn niên
Con giáp
Dê
Thập Nhị Trực
Mãn
Thần trực ngày
Minh Đường / Hoàng Đạo / Tốt
Nhị Thập Bát Tú
Cang / Xấu
Bành Tổ bách kỵ
Tránh cắt tóc hoặc các nghi thức chăm sóc cơ thể; hình ảnh cổ là kích ứng hoặc hệ quả về sau. Tránh dùng thuốc mạnh nếu không cần thiết; ghi chú cổ cảnh báo thuốc khó hấp thu hoặc gây tác dụng phụ.
丁不剃头头必生疮 / 未不服药毒气入肠
Xung sát
(Tân Sửu) Trâu / Tây
Tiết khí
Hiện tại
Không có
Tiết khí trước
Tiểu Mãn · 2027-05-21 14:18 · Thượng Hải
Tiết khí sau
Mang Chủng · 2027-06-06 05:25 · Thượng Hải
Chuẩn giờ
Thượng Hải
Thai thần ngày
仓库厕 房内东
Thai thần tháng
占厨灶
Phương vị trong ngày
Hỷ Thần
Chính Nam
Phúc Thần
Đông Nam
Tài Thần
Tây Nam
Dương Quý Nhân
Tây Bắc
Âm Quý Nhân
Chính Tây
Nạp Âm
Đinh Mùi
Thiên Hà Thủy (nước trên trời)
丁未 · 天河水
Ất Tỵ
Phú Đăng Hỏa (lửa ngọn đèn)
乙巳 · 覆灯火
Đinh Mùi
Thiên Hà Thủy (nước trên trời)
丁未 · 天河水
Nhị Thập Bát Tú
Theo cách luận cổ điển, sao Cang được xem là xấu trong ngày này, nên việc chuyển nhà và khai trương lớn cần được xem xét thận trọng hơn so với khi chỉ dựa vào kết luận chung của ngày.
Giờ tốt xấu
Giờ Tý00:00-00:59Canh Tý
Thiên Hình / Hắc Đạo / Xấu / (Giáp Ngọ) Ngựa / Nam
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Xuất hành / Cầu tài / Cưới hỏi / An táng
Nên tránh trong ngày này
Thượng lương / Lợp mái nhà / Nhập liệm
Giờ Sửu01:00-02:59Tân Sửu
Chu Tước / Hắc Đạo / Xấu / (Ất Mùi) Dê / Đông
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng / Sửa chữa, xây dựng / Nhập trạch / An táng / Nhậm chức / Gặp quý nhân
Nên tránh trong ngày này
Không có
Giờ Dần03:00-04:59Nhâm Dần
Kim Quỹ / Hoàng Đạo / Tốt / (Bính Thân) Khỉ / Bắc
Nên làm trong ngày này
Đính hôn / Cưới hỏi / Nhập trạch / An táng
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Sửa chữa, xây dựng / Chuyển nhà / Xuất hành / Kiện tụng / Cầu phúc / Cầu tự / Đi thuyền
Giờ Mão05:00-06:59Quý Mão
Thiên Đức / Hoàng Đạo / Tốt / (Đinh Dậu) Gà / Tây
Nên làm trong ngày này
Cầu tài / Gặp quý nhân / Đính hôn / Cưới hỏi / Nhập trạch / Khai trương / An táng / Cầu phúc / Cầu tự
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành / Sửa chữa, xây dựng / Động thổ
Giờ Thìn07:00-08:59Giáp Thìn
Bạch Hổ / Hắc Đạo / Xấu / (Mậu Tuất) Chó / Nam
Nên làm trong ngày này
Làm bếp / Nhậm chức / Gặp quý nhân / Cầu tài / Xuất hành / Cưới hỏi / Nhận thêm người vào nhà / Chuyển nhà / An táng
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần / Sửa chữa, xây dựng / Động thổ
Giờ Tỵ09:00-10:59Ất Tỵ
Ngọc Đường / Hoàng Đạo / Tốt / (Kỷ Hợi) Heo / Đông
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cưới hỏi / Sửa chữa, xây dựng / Lợp mái nhà / Xây miếu / Làm bếp / Nhập trạch / An táng / Gặp quý nhân / Cầu tài
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành / Đóng thuyền / Đi thuyền
Giờ Ngọ11:00-12:59Bính Ngọ
Thiên Lao / Hắc Đạo / Xấu / (Canh Tý) Chuột / Bắc
Nên làm trong ngày này
Đính hôn / Cưới hỏi / An sàng / Chuyển nhà / Nhập trạch / Sửa chữa, xây dựng / An táng / Cầu tự
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Khai quang / Nhậm chức / Xuất hành
Giờ Mùi13:00-14:59Đinh Mùi
Huyền Vũ / Hắc Đạo / Xấu / (Tân Sửu) Trâu / Tây
Nên làm trong ngày này
Sửa chữa, xây dựng / Lợp mái nhà / Chuyển nhà / Làm bếp / An sàng / Nhập trạch / Khai trương / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Khai quang / Nhậm chức / Xuất hành
Giờ Thân15:00-16:59Mậu Thân
Tư Mệnh / Hoàng Đạo / Tốt / (Nhâm Dần) Hổ / Nam
Nên làm trong ngày này
Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần / Khai quang / Sửa chữa, xây dựng / An táng
Giờ Dậu17:00-18:59Kỷ Dậu
Câu Trận / Hắc Đạo / Xấu / (Quý Mão) Mèo / Đông
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng
Nên tránh trong ngày này
Không có
Giờ Tuất19:00-20:59Canh Tuất
Thanh Long / Hoàng Đạo / Tốt / (Giáp Thìn) Rồng / Bắc
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng / Nhậm chức
Nên tránh trong ngày này
Thượng lương / Lợp mái nhà / Nhập liệm
Giờ Hợi21:00-22:59Tân Hợi
Minh Đường / Hoàng Đạo / Tốt / (Ất Tỵ) Rắn / Tây
Nên làm trong ngày này
Không có
Nên tránh trong ngày này
Không hợp làm việc gì
Giờ Tý23:00-23:59Nhâm Tý
Thanh Long / Hoàng Đạo / Tốt / (Bính Ngọ) Ngựa / Nam