Lịch vạn niên: xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo | OpenFate
Tra Lịch vạn niên theo ngày: ngày âm, tiết khí, việc nên làm và nên tránh, giờ tốt, tuổi xung. Các nhãn truyền thống chỉ để tham khảo.
Lịch vạn niên hôm nay cho biết gì?
Lịch vạn niên hôm nay cho biết ngày âm lịch, tiết khí, trụ ngày, việc nên làm và nên tránh, giờ tốt, tuổi xung và phương vị. OpenFate tính các mục này theo cách tính ngày bạn chọn. Các nhãn truyền thống chỉ để tham khảo; ngày được xem là tốt không bảo đảm thành công hay an toàn.
Bạn có thể tra cứu gì?
Xem cùng lúc ngày, cách tính, tiết khí, việc nên làm, giờ tốt, tuổi xung, vị trí Thai Thần và phương vị của năm.
Phân biệt dữ kiện lịch đã tính với cách diễn giải ngày tốt hoặc xấu theo truyền thống.
Dùng kết quả để tham khảo văn hóa và lên kế hoạch cho việc ít rủi ro.
Phù hợp khi bạn muốn
Tra ngày trong Lịch vạn niên truyền thống và xem cách tính được sử dụng.
So sánh việc nên làm, giờ tốt, tuổi xung và tiết khí giữa các ngày.
Tham khảo văn hóa hoặc lên kế hoạch cho việc ít rủi ro, không dùng để quyết định về an toàn, sức khỏe, tài chính hay pháp lý.
Câu hỏi thường gặp
Giải đáp cách tra ngày và đọc các mục trong Lịch vạn niên của OpenFate.
Làm sao tra ngày hôm nay trên Lịch vạn niên?
Trang mở theo ngày hiện tại ở Trung Quốc và hiển thị ngày âm lịch, tiết khí, trụ ngày. Chuyển sang ngày địa phương của bạn hoặc chọn một ngày khác để xem các mục lịch tương ứng.
Công cụ tra Lịch vạn niên tính những gì?
Công cụ hiển thị tiết khí, nhãn việc nên làm, giờ, tuổi xung, vị trí Thai Thần và phương vị của năm theo cách tính ngày được chọn trên trang.
Vì sao kết quả Lịch vạn niên ở các công cụ khác nhau?
Các công cụ có thể dùng mốc đổi ngày, múi giờ, cách tính theo địa phương hay truyền thống, bảng nguồn hoặc quy tắc diễn giải khác nhau. Hãy so sánh cách tính trước khi đối chiếu nhãn.
Ngày tốt có bảo đảm kết quả tốt không?
Không. Nhãn ngày tốt và xấu là cách diễn giải truyền thống, không phải xác suất được khoa học xác nhận. Bạn vẫn cần xem thời tiết, an toàn, lịch trình, sức khỏe, tài chính, sự đồng thuận và yêu cầu chuyên môn.
Lịch vạn niên chọn ngày
Thứ Hai, 22/03/2027
Trang này cho bạn xem kết luận của ngày, các khung giờ mạnh nhất, hướng cần thận trọng và những ngày gần đó phù hợp hơn cho cùng một việc.
Dùng ngày dương lịch theo giờ Trung Quốc mà bạn chọn. Can Chi năm và phương vị cùng lấy Lập Xuân làm ranh giới; giờ tính theo giờ Thượng Hải.
Kết quả này được tạo ra như thế nào
Ngày âm giữ theo âm lịch truyền thống; các mục Lịch vạn niên và phong thủy theo năm dùng quy ước Lập Xuân. Đề xuất chỉ được đưa ra khi có bằng chứng trực tiếp cho việc đó, mâu thuẫn luôn được hiển thị, và AI không bao giờ được dùng để tính kết quả.
庚子
Cân nhắc
Kết luận cho ngày đã chọn
Ngày đã chọn có tín hiệu lẫn lộn; hãy đi từng bước nhỏ và chừa chỗ để điều chỉnh.
Ngày đã chọn không có việc nào được ưu tiên rõ ràng. Hãy giữ đi xa & khởi hành / chuyển nhà và bài trí / thăm hỏi và hẹn gặp trong phạm vi hẹp và làm các việc khác từng bước nhỏ.
Ngày bạn chọn
2027-03-22
Ngày áp dụng theo lịch
2027-03-22
Ngày âm lịch
Ngày 15 tháng 2 âm lịch
二〇二七年二月十五
Can Chi ngày
Canh Tý
庚子
Bạn định làm gì vào ngày này?
Trả lời nhanh
Nên tránh
Thăm hỏi và hẹn gặp
Ngày này nên hoãn thăm hỏi và hẹn gặp. Nếu buộc phải tiến hành, hãy tránh Giờ Tỵ 09:00-10:59 / Giờ Thìn 07:00-08:59.
Với thăm hỏi và hẹn gặp, ngày đã chọn được đánh giá “Nên tránh”, còn ngày kế tiếp là “Cân nhắc”. Khung giờ có hỗ trợ cho việc này vào ngày kế tiếp: Giờ Dần 03:00-04:59 / Giờ Mão 05:00-06:59.
Bằng chứng theo việc cần làm ủng hộ Giờ Thân 15:00-16:59 / Giờ Mão 05:00-06:59; dấu hiệu cần thận trọng rõ hơn rơi vào Giờ Tỵ 09:00-10:59 / Giờ Thìn 07:00-08:59.
Giờ Thân 15:00-16:59Giờ Mão 05:00-06:59
Lưu ý phương hướng
Thăm hỏi và hẹn gặp không phải việc phụ thuộc vào phương hướng. Hãy xem hướng như thông tin nền, đừng để nó lấn át kế hoạch thực tế.
Bước tiếp theo nên làm
Nếu yếu tố con người mới là biến số chính, hãy xem tín hiệu thời điểm chung này cùng với cấu trúc mối quan hệ.
Chuyển qua lại giữa lịch và hướng dẫn phương vị bên dưới. Ngày bạn chọn vẫn giữ nguyên.
Tín hiệu gốc của Lịch vạn niên
Dùng phần này khi bạn muốn xem đầy đủ tín hiệu trong ngày, các khung giờ và những mục truyền thống của Lịch vạn niên.
Nên làm trong ngày này
Nạp tài
Giao dịch
Ký kết hợp đồng
Trồng trọt
Bắt giữ
Đan lưới
Đánh bắt cá
Nhận thêm người vào nhà
Huấn luyện trâu bò, ngựa
Cắt tóc
Nên tránh trong ngày này
Nhập trạch
Lợp mái nhà
Dựng cột
An táng
Cát thần
Nguyệt Không
Mẫu Thương
Dương Đức
Bất Tương
Tư Mệnh
Minh Phệ Đối
Hung sát
Thiên Cang
Nguyệt Hình
Đại Thời
Đại Bại
Hàm Trì
Thiên Tặc
Tín hiệu gốc của Lịch vạn niên
Con giáp
Dê
Thập Nhị Trực
Thu
Thần trực ngày
Tư Mệnh / Hoàng Đạo / Tốt
Nhị Thập Bát Tú
Tất / Tốt
Bành Tổ bách kỵ
Tránh việc sửa chữa tỉ mỉ, xâu chỉ hoặc lắp đặt cần độ chính xác; công sức có thể trông bận rộn nhưng khó giữ được kết quả. Tránh cố gieo quẻ hoặc hỏi tới hỏi lui để tìm sự chắc chắn; chính việc này có thể gây lo âu và rắc rối.
庚不经络织机虚张 / 子不问卜自惹祸殃
Xung sát
(Giáp Ngọ) Ngựa / Nam
Tiết khí
Hiện tại
Không có
Tiết khí trước
Xuân Phân · 2027-03-21 04:24 · Thượng Hải
Tiết khí sau
Thanh Minh · 2027-04-05 08:17 · Thượng Hải
Chuẩn giờ
Thượng Hải
Thai thần ngày
占碓磨 房内南
Thai thần tháng
Khu vực cửa, cửa sổ
Phương vị trong ngày
Hỷ Thần
Tây Bắc
Phúc Thần
Tây Nam
Tài Thần
Chính Đông
Dương Quý Nhân
Chính Nam
Âm Quý Nhân
Đông Bắc
Nạp Âm
Đinh Mùi
Thiên Hà Thủy (nước trên trời)
丁未 · 天河水
Quý Mão
Kim Bạc Kim (vàng lá)
癸卯 · 金箔金
Canh Tý
Bích Thượng Thổ (đất trên vách)
庚子 · 壁上土
Nhị Thập Bát Tú
Theo cách luận cổ điển, sao Tất được xem là tốt trong ngày này, nên việc chuyển nhà và khai trương lớn cần được xem xét thận trọng hơn so với khi chỉ dựa vào kết luận chung của ngày.
Giờ tốt xấu
Giờ Tý00:00-00:59Bính Tý
Kim Quỹ / Hoàng Đạo / Tốt / (Canh Ngọ) Ngựa / Nam
Nên làm trong ngày này
Gặp quý nhân / Cầu tài / Cưới hỏi / Nhận thêm người vào nhà / An táng / Cầu tự / Đính hôn
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Sửa chữa, xây dựng / Chuyển nhà / Xuất hành / Kiện tụng / Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Khai quang
Giờ Sửu01:00-02:59Đinh Sửu
Thiên Đức / Hoàng Đạo / Tốt / (Tân Mùi) Dê / Đông
Nên làm trong ngày này
Lễ tạ thần / Cầu tài / Gặp quý nhân / Đính hôn / Cưới hỏi / Sửa chữa, xây dựng / An táng
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành / Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Khai quang
Giờ Dần03:00-04:59Mậu Dần
Bạch Hổ / Hắc Đạo / Xấu / (Nhâm Thân) Khỉ / Bắc
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành
Giờ Mão05:00-06:59Kỷ Mão
Ngọc Đường / Hoàng Đạo / Tốt / (Quý Dậu) Gà / Tây
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng / Nhập trạch / An táng
Nhậm chức / Xuất hành / Cầu tài / Khai quang / Sửa chữa, xây dựng / An táng
Giờ Ngọ11:00-12:59Nhâm Ngọ
Tư Mệnh / Hoàng Đạo / Tốt / (Bính Tý) Chuột / Bắc
Nên làm trong ngày này
Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng / Nhậm chức
Nên tránh trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự
Giờ Mùi13:00-14:59Quý Mùi
Câu Trận / Hắc Đạo / Xấu / (Đinh Sửu) Trâu / Tây
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Xuất hành / Nhập trạch / Cưới hỏi / Sửa chữa, xây dựng / An táng / Nhậm chức / Gặp quý nhân / Cầu tài
Nên tránh trong ngày này
Không có
Giờ Thân15:00-16:59Giáp Thân
Thanh Long / Hoàng Đạo / Tốt / (Mậu Dần) Hổ / Nam
Nên làm trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Lễ tạ thần / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Nhập trạch / An táng / Nhậm chức / Gặp quý nhân
Nên tránh trong ngày này
Sửa chữa, xây dựng / Động thổ
Giờ Dậu17:00-18:59Ất Dậu
Minh Đường / Hoàng Đạo / Tốt / (Kỷ Mão) Mèo / Đông
Nên làm trong ngày này
Xuất hành / Đính hôn / Cưới hỏi / Sửa chữa, xây dựng / Chuyển nhà / Khai trương / An táng
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần
Giờ Tuất19:00-20:59Bính Tuất
Thiên Hình / Hắc Đạo / Xấu / (Canh Thìn) Rồng / Bắc
Nên làm trong ngày này
Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / An táng
Nên tránh trong ngày này
Đóng thuyền / Đi thuyền / Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Khai quang / Nhậm chức / Xuất hành
Giờ Hợi21:00-22:59Đinh Hợi
Chu Tước / Hắc Đạo / Xấu / (Tân Tỵ) Rắn / Tây
Nên làm trong ngày này
Sửa chữa, xây dựng / Lợp mái nhà / Chuyển nhà / An sàng / Nhập trạch / Khai trương / Mở kho / Gặp quý nhân / Cầu tài / Đính hôn / Cưới hỏi / Nhận thêm người vào nhà
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Khai quang / Nhậm chức / Xuất hành
Giờ Tý23:00-23:59Mậu Tý
Thiên Hình / Hắc Đạo / Xấu / (Nhâm Ngọ) Ngựa / Nam
Nên làm trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Lễ tạ thần / Xuất hành / Cầu tài / Gặp quý nhân / Đính hôn / Cưới hỏi / Sửa chữa, xây dựng / An táng / Nhậm chức