Lịch vạn niên: xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo | OpenFate
Tra Lịch vạn niên theo ngày: ngày âm, tiết khí, việc nên làm và nên tránh, giờ tốt, tuổi xung. Các nhãn truyền thống chỉ để tham khảo.
Lịch vạn niên hôm nay cho biết gì?
Lịch vạn niên hôm nay cho biết ngày âm lịch, tiết khí, trụ ngày, việc nên làm và nên tránh, giờ tốt, tuổi xung và phương vị. OpenFate tính các mục này theo cách tính ngày bạn chọn. Các nhãn truyền thống chỉ để tham khảo; ngày được xem là tốt không bảo đảm thành công hay an toàn.
Bạn có thể tra cứu gì?
Xem cùng lúc ngày, cách tính, tiết khí, việc nên làm, giờ tốt, tuổi xung, vị trí Thai Thần và phương vị của năm.
Phân biệt dữ kiện lịch đã tính với cách diễn giải ngày tốt hoặc xấu theo truyền thống.
Dùng kết quả để tham khảo văn hóa và lên kế hoạch cho việc ít rủi ro.
Phù hợp khi bạn muốn
Tra ngày trong Lịch vạn niên truyền thống và xem cách tính được sử dụng.
So sánh việc nên làm, giờ tốt, tuổi xung và tiết khí giữa các ngày.
Tham khảo văn hóa hoặc lên kế hoạch cho việc ít rủi ro, không dùng để quyết định về an toàn, sức khỏe, tài chính hay pháp lý.
Câu hỏi thường gặp
Giải đáp cách tra ngày và đọc các mục trong Lịch vạn niên của OpenFate.
Làm sao tra ngày hôm nay trên Lịch vạn niên?
Trang mở theo ngày hiện tại ở Trung Quốc và hiển thị ngày âm lịch, tiết khí, trụ ngày. Chuyển sang ngày địa phương của bạn hoặc chọn một ngày khác để xem các mục lịch tương ứng.
Công cụ tra Lịch vạn niên tính những gì?
Công cụ hiển thị tiết khí, nhãn việc nên làm, giờ, tuổi xung, vị trí Thai Thần và phương vị của năm theo cách tính ngày được chọn trên trang.
Vì sao kết quả Lịch vạn niên ở các công cụ khác nhau?
Các công cụ có thể dùng mốc đổi ngày, múi giờ, cách tính theo địa phương hay truyền thống, bảng nguồn hoặc quy tắc diễn giải khác nhau. Hãy so sánh cách tính trước khi đối chiếu nhãn.
Ngày tốt có bảo đảm kết quả tốt không?
Không. Nhãn ngày tốt và xấu là cách diễn giải truyền thống, không phải xác suất được khoa học xác nhận. Bạn vẫn cần xem thời tiết, an toàn, lịch trình, sức khỏe, tài chính, sự đồng thuận và yêu cầu chuyên môn.
Lịch vạn niên chọn ngày
Thứ Năm, 18/02/2027
Trang này cho bạn xem kết luận của ngày, các khung giờ mạnh nhất, hướng cần thận trọng và những ngày gần đó phù hợp hơn cho cùng một việc.
Dùng ngày dương lịch theo giờ Trung Quốc mà bạn chọn. Can Chi năm và phương vị cùng lấy Lập Xuân làm ranh giới; giờ tính theo giờ Thượng Hải.
Kết quả này được tạo ra như thế nào
Ngày âm giữ theo âm lịch truyền thống; các mục Lịch vạn niên và phong thủy theo năm dùng quy ước Lập Xuân. Đề xuất chỉ được đưa ra khi có bằng chứng trực tiếp cho việc đó, mâu thuẫn luôn được hiển thị, và AI không bao giờ được dùng để tính kết quả.
戊辰
Cân nhắc
Kết luận cho ngày đã chọn
Ngày đã chọn có tín hiệu lẫn lộn; hãy đi từng bước nhỏ và chừa chỗ để điều chỉnh.
Ngày đã chọn không có việc nào được ưu tiên rõ ràng. Hãy giữ ký kết & hợp đồng / đi xa & khởi hành / khai trương và khởi động trong phạm vi hẹp và làm các việc khác từng bước nhỏ.
Ngày bạn chọn
2027-02-18
Ngày áp dụng theo lịch
2027-02-18
Ngày âm lịch
Ngày 13 tháng 1 âm lịch
二〇二七年正月十三
Can Chi ngày
Mậu Thìn
戊辰
Bạn định làm gì vào ngày này?
Trả lời nhanh
Cân nhắc
Thăm hỏi và hẹn gặp
Thăm hỏi và hẹn gặp vẫn làm được nếu thu hẹp phạm vi: ưu tiên Giờ Dần 03:00-04:59 / Giờ Thìn 07:00-08:59 và tránh Giờ Tý 00:00-00:59 / Giờ Mão 05:00-06:59.
Dấu hiệu ủng hộGặp người thân, bạn bè / Cúng tế / Cầu phúc / Mãn / Kim Quỹ
Dấu hiệu cần thận trọngAn táng / Khuê
Các tín hiệu trực tiếp mâu thuẫn nhau, nên kết quả vẫn ở mức lẫn lộn.
Biến kết luận này thành kế hoạchChọn một khung giờ được đề xuất, rồi thêm đúng việc cần làm và chuẩn giờ vào lịch của bạn hoặc chia sẻ.
So sánh ngày kế tiếp với ngày đã chọn
Nên tránh
2027-02-19 · Thăm hỏi và hẹn gặp
Với thăm hỏi và hẹn gặp, ngày đã chọn được đánh giá “Cân nhắc”, còn ngày kế tiếp là “Nên tránh”. Khung giờ có hỗ trợ cho việc này vào ngày kế tiếp: Giờ Mùi 13:00-14:59 / Giờ Sửu 01:00-02:59.
Bằng chứng theo việc cần làm ủng hộ Giờ Dần 03:00-04:59 / Giờ Thìn 07:00-08:59; dấu hiệu cần thận trọng rõ hơn rơi vào Giờ Tý 00:00-00:59 / Giờ Mão 05:00-06:59.
Giờ Dần 03:00-04:59Giờ Thìn 07:00-08:59
Lưu ý phương hướng
Thăm hỏi và hẹn gặp không phải việc phụ thuộc vào phương hướng. Hãy xem hướng như thông tin nền, đừng để nó lấn át kế hoạch thực tế.
Bước tiếp theo nên làm
Nếu yếu tố con người mới là biến số chính, hãy xem tín hiệu thời điểm chung này cùng với cấu trúc mối quan hệ.
Chuyển qua lại giữa lịch và hướng dẫn phương vị bên dưới. Ngày bạn chọn vẫn giữ nguyên.
Tín hiệu gốc của Lịch vạn niên
Dùng phần này khi bạn muốn xem đầy đủ tín hiệu trong ngày, các khung giờ và những mục truyền thống của Lịch vạn niên.
Nên làm trong ngày này
Gặp người thân, bạn bè
Lễ trưởng thành (đội mũ, cài trâm)
An sàng
Lắp đặt máy móc
Cúng tế
Cầu phúc
Cầu tự
Mắc sợi lên khung dệt
Nên tránh trong ngày này
Cưới hỏi
Khai trương
Động thổ
Làm bếp
An táng
Cát thần
Thiên Ân
Thủ Nhật
Thiên Vu
Phúc Đức
Lục Nghi
Kim Đường
Kim Quỹ
Hung sát
Yếm Đối
Chiêu Dao
Cửu Không
Cửu Khảm
Cửu Tiêu
Tín hiệu gốc của Lịch vạn niên
Con giáp
Dê
Thập Nhị Trực
Mãn
Thần trực ngày
Kim Quỹ / Hoàng Đạo / Tốt
Nhị Thập Bát Tú
Khuê / Xấu
Bành Tổ bách kỵ
Tránh nhận đất, nhà hoặc lô đất; việc chuyển quyền sở hữu nên được xem xét thận trọng. Tránh nghi thức tang chế và những biểu hiện than khóc nặng nề; hình ảnh cổ là nỗi buồn bị khuếch đại.
戊不受田田主不祥 / 辰不哭泣必主重丧
Xung sát
(Nhâm Tuất) Chó / Nam
Tiết khí
Hiện tại
Không có
Tiết khí trước
Lập Xuân · 2027-02-04 09:46 · Thượng Hải
Tiết khí sau
Vũ Thủy · 2027-02-19 05:33 · Thượng Hải
Chuẩn giờ
Thượng Hải
Thai thần ngày
房床栖 (phía ngoài, hướng Chính Nam)
Thai thần tháng
占房床
Phương vị trong ngày
Hỷ Thần
Đông Nam
Phúc Thần
Đông Bắc
Tài Thần
Chính Bắc
Dương Quý Nhân
Đông Bắc
Âm Quý Nhân
Tây Nam
Nạp Âm
Đinh Mùi
Thiên Hà Thủy (nước trên trời)
丁未 · 天河水
Nhâm Dần
Kim Bạc Kim (vàng lá)
壬寅 · 金箔金
Mậu Thìn
Đại Lâm Mộc (gỗ rừng lớn)
戊辰 · 大林木
Nhị Thập Bát Tú
Theo cách luận cổ điển, sao Khuê được xem là xấu trong ngày này, nên việc chuyển nhà và khai trương lớn cần được xem xét thận trọng hơn so với khi chỉ dựa vào kết luận chung của ngày.
Giờ tốt xấu
Giờ Tý00:00-00:59Nhâm Tý
Thiên Lao / Hắc Đạo / Xấu / (Bính Ngọ) Ngựa / Nam
Nên làm trong ngày này
Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Sửa chữa, xây dựng / Chuyển nhà / Xuất hành / Kiện tụng / Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Khai quang
Giờ Sửu01:00-02:59Quý Sửu
Huyền Vũ / Hắc Đạo / Xấu / (Đinh Mùi) Dê / Đông
Nên làm trong ngày này
Lễ tạ thần / Cầu tài / Gặp quý nhân / Đính hôn / Cưới hỏi / An táng
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành / Sửa chữa, xây dựng / Động thổ / Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Khai quang
Giờ Dần03:00-04:59Giáp Dần
Tư Mệnh / Hoàng Đạo / Tốt / (Mậu Thân) Khỉ / Bắc
Nên làm trong ngày này
Cầu tự / Cưới hỏi / Chuyển nhà / Nhập trạch / Khai trương / Giao dịch / Sửa chữa, xây dựng / An táng / Làm bếp / Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần / Gặp quý nhân
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành
Giờ Mão05:00-06:59Ất Mão
Câu Trận / Hắc Đạo / Xấu / (Kỷ Dậu) Gà / Tây
Nên làm trong ngày này
Cầu tài / Gặp quý nhân
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành / Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần
Giờ Thìn07:00-08:59Bính Thìn
Thanh Long / Hoàng Đạo / Tốt / (Canh Tuất) Chó / Nam
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng
Nên tránh trong ngày này
Thượng lương / Lợp mái nhà / Nhập liệm / Nhậm chức / Xuất hành
Giờ Tỵ09:00-10:59Đinh Tỵ
Minh Đường / Hoàng Đạo / Tốt / (Tân Hợi) Heo / Đông
Nên làm trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành / Cầu tài / Gặp quý nhân / Đính hôn / Cưới hỏi / Nhập trạch / Khai trương / Lợp mái nhà / Chuyển nhà / Làm bếp / An sàng
Nên tránh trong ngày này
Khai quang / Sửa chữa, xây dựng / An táng
Giờ Ngọ11:00-12:59Mậu Ngọ
Thiên Hình / Hắc Đạo / Xấu / (Nhâm Tý) Chuột / Bắc
Nên làm trong ngày này
Sửa chữa, xây dựng / An táng / Xuất hành / Cầu tài / Cưới hỏi
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Kiện tụng / Cầu phúc / Cầu tự
Giờ Mùi13:00-14:59Kỷ Mùi
Chu Tước / Hắc Đạo / Xấu / (Quý Sửu) Trâu / Tây
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Xuất hành / Nhập trạch / Cưới hỏi / Sửa chữa, xây dựng / An táng / Nhậm chức / Gặp quý nhân / Cầu tài
Nên tránh trong ngày này
Không có
Giờ Thân15:00-16:59Canh Thân
Kim Quỹ / Hoàng Đạo / Tốt / (Giáp Dần) Hổ / Nam
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng / Nhậm chức / Gặp quý nhân
Nên tránh trong ngày này
Sửa chữa, xây dựng / Động thổ
Giờ Dậu17:00-18:59Tân Dậu
Thiên Đức / Hoàng Đạo / Tốt / (Ất Mão) Mèo / Đông
Nên làm trong ngày này
Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần
Giờ Tuất19:00-20:59Nhâm Tuất
Bạch Hổ / Hắc Đạo / Xấu / (Bính Thìn) Rồng / Bắc
Nên làm trong ngày này
Không có
Nên tránh trong ngày này
Không hợp làm việc gì
Giờ Hợi21:00-22:59Quý Hợi
Ngọc Đường / Hoàng Đạo / Tốt / (Đinh Tỵ) Rắn / Tây
Nên làm trong ngày này
Sửa chữa, xây dựng / Lợp mái nhà / Chuyển nhà / An sàng / Nhập trạch / Khai trương / Mở kho / Gặp quý nhân / Cầu tài / Đính hôn / Cưới hỏi / Nhận thêm người vào nhà
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Khai quang / Nhậm chức / Xuất hành
Giờ Tý23:00-23:59Giáp Tý
Bạch Hổ / Hắc Đạo / Xấu / (Mậu Ngọ) Ngựa / Nam
Nên làm trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Lễ tạ thần / Xuất hành / Cầu tài / Gặp quý nhân / Đính hôn / Cưới hỏi / Sửa chữa, xây dựng / An táng / Nhậm chức