Lịch vạn niên: xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo | OpenFate
Tra Lịch vạn niên theo ngày: ngày âm, tiết khí, việc nên làm và nên tránh, giờ tốt, tuổi xung. Các nhãn truyền thống chỉ để tham khảo.
Lịch vạn niên hôm nay cho biết gì?
Lịch vạn niên hôm nay cho biết ngày âm lịch, tiết khí, trụ ngày, việc nên làm và nên tránh, giờ tốt, tuổi xung và phương vị. OpenFate tính các mục này theo cách tính ngày bạn chọn. Các nhãn truyền thống chỉ để tham khảo; ngày được xem là tốt không bảo đảm thành công hay an toàn.
Bạn có thể tra cứu gì?
Xem cùng lúc ngày, cách tính, tiết khí, việc nên làm, giờ tốt, tuổi xung, vị trí Thai Thần và phương vị của năm.
Phân biệt dữ kiện lịch đã tính với cách diễn giải ngày tốt hoặc xấu theo truyền thống.
Dùng kết quả để tham khảo văn hóa và lên kế hoạch cho việc ít rủi ro.
Phù hợp khi bạn muốn
Tra ngày trong Lịch vạn niên truyền thống và xem cách tính được sử dụng.
So sánh việc nên làm, giờ tốt, tuổi xung và tiết khí giữa các ngày.
Tham khảo văn hóa hoặc lên kế hoạch cho việc ít rủi ro, không dùng để quyết định về an toàn, sức khỏe, tài chính hay pháp lý.
Câu hỏi thường gặp
Giải đáp cách tra ngày và đọc các mục trong Lịch vạn niên của OpenFate.
Làm sao tra ngày hôm nay trên Lịch vạn niên?
Trang mở theo ngày hiện tại ở Trung Quốc và hiển thị ngày âm lịch, tiết khí, trụ ngày. Chuyển sang ngày địa phương của bạn hoặc chọn một ngày khác để xem các mục lịch tương ứng.
Công cụ tra Lịch vạn niên tính những gì?
Công cụ hiển thị tiết khí, nhãn việc nên làm, giờ, tuổi xung, vị trí Thai Thần và phương vị của năm theo cách tính ngày được chọn trên trang.
Vì sao kết quả Lịch vạn niên ở các công cụ khác nhau?
Các công cụ có thể dùng mốc đổi ngày, múi giờ, cách tính theo địa phương hay truyền thống, bảng nguồn hoặc quy tắc diễn giải khác nhau. Hãy so sánh cách tính trước khi đối chiếu nhãn.
Ngày tốt có bảo đảm kết quả tốt không?
Không. Nhãn ngày tốt và xấu là cách diễn giải truyền thống, không phải xác suất được khoa học xác nhận. Bạn vẫn cần xem thời tiết, an toàn, lịch trình, sức khỏe, tài chính, sự đồng thuận và yêu cầu chuyên môn.
Lịch vạn niên chọn ngày
Chủ Nhật, 27/12/2026
Trang này cho bạn xem kết luận của ngày, các khung giờ mạnh nhất, hướng cần thận trọng và những ngày gần đó phù hợp hơn cho cùng một việc.
Dùng ngày dương lịch theo giờ Trung Quốc mà bạn chọn. Can Chi năm và phương vị cùng lấy Lập Xuân làm ranh giới; giờ tính theo giờ Thượng Hải.
Kết quả này được tạo ra như thế nào
Ngày âm giữ theo âm lịch truyền thống; các mục Lịch vạn niên và phong thủy theo năm dùng quy ước Lập Xuân. Đề xuất chỉ được đưa ra khi có bằng chứng trực tiếp cho việc đó, mâu thuẫn luôn được hiển thị, và AI không bao giờ được dùng để tính kết quả.
乙亥
Cân nhắc
Kết luận cho ngày đã chọn
Ngày đã chọn có tín hiệu lẫn lộn; hãy đi từng bước nhỏ và chừa chỗ để điều chỉnh.
Ngày đã chọn không có việc nào được ưu tiên rõ ràng. Hãy giữ gặp gỡ & đàm phán / ký kết & hợp đồng / thăm hỏi và hẹn gặp trong phạm vi hẹp và làm các việc khác từng bước nhỏ.
Ngày bạn chọn
2026-12-27
Ngày áp dụng theo lịch
2026-12-27
Ngày âm lịch
Ngày 19 tháng 11 âm lịch
二〇二六年冬月十九
Can Chi ngày
Ất Hợi
乙亥
Bạn định làm gì vào ngày này?
Trả lời nhanh
Nên tránh
Thăm hỏi và hẹn gặp
Ngày này nên hoãn thăm hỏi và hẹn gặp. Nếu buộc phải tiến hành, hãy tránh Giờ Thân 15:00-16:59 / Giờ Dần 03:00-04:59.
Với thăm hỏi và hẹn gặp, ngày đã chọn được đánh giá “Nên tránh”, còn ngày kế tiếp là “Cân nhắc”. Khung giờ có hỗ trợ cho việc này vào ngày kế tiếp: Giờ Sửu 01:00-02:59 / Giờ Dậu 17:00-18:59.
Bằng chứng theo việc cần làm ủng hộ Giờ Sửu 01:00-02:59 / Giờ Thìn 07:00-08:59; dấu hiệu cần thận trọng rõ hơn rơi vào Giờ Thân 15:00-16:59 / Giờ Dần 03:00-04:59.
Giờ Sửu 01:00-02:59Giờ Thìn 07:00-08:59
Lưu ý phương hướng
Thăm hỏi và hẹn gặp không phải việc phụ thuộc vào phương hướng. Hãy xem hướng như thông tin nền, đừng để nó lấn át kế hoạch thực tế.
Bước tiếp theo nên làm
Nếu yếu tố con người mới là biến số chính, hãy xem tín hiệu thời điểm chung này cùng với cấu trúc mối quan hệ.
Chuyển qua lại giữa lịch và hướng dẫn phương vị bên dưới. Ngày bạn chọn vẫn giữ nguyên.
Tín hiệu gốc của Lịch vạn niên
Dùng phần này khi bạn muốn xem đầy đủ tín hiệu trong ngày, các khung giờ và những mục truyền thống của Lịch vạn niên.
Nên làm trong ngày này
Nhập trạch
Chuyển nhà
Xuất hành
进人口
Sửa chữa, xây dựng
Động thổ
起基
Thượng lương
Lắp cửa
造仓
补垣
塞穴
造畜稠
Nên tránh trong ngày này
Cưới hỏi
Khai trương
An sàng
栽种
An táng
Cầu phúc
Khai quang
掘井
Cát thần
四相
王日
Hung sát
游祸
血支
重日
Chu Tước
Tín hiệu gốc của Lịch vạn niên
Con giáp
Ngựa
Thập Nhị Trực
Bế
Thần trực ngày
Chu Tước / Hắc Đạo / Xấu
Nhị Thập Bát Tú
Mão / Xấu
Bành Tổ bách kỵ
Tránh trồng cây hoặc khởi đầu việc cần thời gian phát triển; hình ảnh ở đây là rễ yếu, khó duy trì đến cùng. Tránh nghi lễ cưới hỏi hoặc chính thức hóa hôn sự; lời cảnh báo cổ tập trung vào phía chú rể.
乙不栽植千株不长 / 亥不嫁娶不利新郎
Xung sát
(己巳)Rắn / Tây
Tiết khí
Hiện tại
Không có
Tiết khí trước
Đông Chí · 2026-12-22 04:50 · Thượng Hải
Tiết khí sau
Tiểu Hàn · 2027-01-05 22:09 · Thượng Hải
Chuẩn giờ
Thượng Hải
Thai thần ngày
碓磨床 (phía ngoài, hướng Tây Nam)
Thai thần tháng
占灶炉
Phương vị trong ngày
Hỷ Thần
Tây Bắc
Phúc Thần
Tây Nam
Tài Thần
Đông Bắc
Dương Quý Nhân
Tây Nam
Âm Quý Nhân
Chính Bắc
Nạp Âm
Bính Ngọ
Thiên Hà Thủy (nước trên trời)
丙午 · 天河水
Canh Tý
Bích Thượng Thổ (đất trên vách)
庚子 · 壁上土
Ất Hợi
Sơn Đầu Hỏa (lửa trên núi)
乙亥 · 山头火
Nhị Thập Bát Tú
Theo cách luận cổ điển, sao Mão được xem là xấu trong ngày này, nên việc chuyển nhà và khai trương lớn cần được xem xét thận trọng hơn so với khi chỉ dựa vào kết luận chung của ngày.
Giờ tốt xấu
Giờ Tý00:00-00:59Bính Tý
Bạch Hổ / Hắc Đạo / Xấu / (庚午)Ngựa / Nam
Nên làm trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Lễ tạ thần / Xuất hành / Cầu tài / Gặp quý nhân / Đính hôn / Cưới hỏi / Sửa chữa, xây dựng / An táng / Nhậm chức
Nên tránh trong ngày này
Thượng lương / Lợp mái nhà / Nhập liệm
Giờ Sửu01:00-02:59Đinh Sửu
Ngọc Đường / Hoàng Đạo / Tốt / (辛未)Dê / Đông
Nên làm trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Lễ tạ thần / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Nhập trạch / An táng / Sửa chữa, xây dựng / Lợp mái nhà / Chuyển nhà / An sàng / Nhậm chức
Nên tránh trong ngày này
Không có
Giờ Dần03:00-04:59Mậu Dần
Thiên Lao / Hắc Đạo / Xấu / (壬申)Khỉ / Bắc
Nên làm trong ngày này
Đính hôn / Cưới hỏi / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng
Nên tránh trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Nhậm chức / Sửa chữa, xây dựng / Chuyển nhà / Xuất hành / Kiện tụng
Giờ Mão05:00-06:59Kỷ Mão
Huyền Vũ / Hắc Đạo / Xấu / (癸酉)Gà / Tây
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng / Nhậm chức
Nên tránh trong ngày này
Không có
Giờ Thìn07:00-08:59Canh Thìn
Tư Mệnh / Hoàng Đạo / Tốt / (甲戌)Chó / Nam
Nên làm trong ngày này
Làm bếp / Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần / Nhậm chức / Gặp quý nhân / Cầu tài / Xuất hành / Cưới hỏi / 进人口 / Chuyển nhà / An táng
Nên tránh trong ngày này
Sửa chữa, xây dựng / Động thổ
Giờ Tỵ09:00-10:59Tân Tỵ
Câu Trận / Hắc Đạo / Xấu / (乙亥)Heo / Đông
Nên làm trong ngày này
Không có
Nên tránh trong ngày này
Không hợp làm việc gì
Giờ Ngọ11:00-12:59Nhâm Ngọ
Thanh Long / Hoàng Đạo / Tốt / (丙子)Chuột / Bắc
Nên làm trong ngày này
Cầu tự / Cưới hỏi / Chuyển nhà / Nhập trạch / Khai trương / Giao dịch / Sửa chữa, xây dựng / An táng / Đính hôn / Gặp quý nhân / Cầu tài
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Khai quang / Nhậm chức / Xuất hành
Giờ Mùi13:00-14:59Quý Mùi
Minh Đường / Hoàng Đạo / Tốt / (丁丑)Trâu / Tây
Nên làm trong ngày này
Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng / Sửa chữa, xây dựng / Lợp mái nhà / Chuyển nhà / Làm bếp
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Khai quang / Nhậm chức / Xuất hành
Giờ Thân15:00-16:59Giáp Thân
Thiên Hình / Hắc Đạo / Xấu / (戊寅)Hổ / Nam
Nên làm trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành / Cầu tài / Gặp quý nhân
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần / Khai quang / Sửa chữa, xây dựng / An táng
Giờ Dậu17:00-18:59Ất Dậu
Chu Tước / Hắc Đạo / Xấu / (己卯)Mèo / Đông
Nên làm trong ngày này
Không có
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành / Cầu tài
Giờ Tuất19:00-20:59Bính Tuất
Kim Quỹ / Hoàng Đạo / Tốt / (庚辰)Rồng / Bắc
Nên làm trong ngày này
Đính hôn / Cưới hỏi / Khai trương / An táng
Nên tránh trong ngày này
Thượng lương / Lợp mái nhà / Nhập liệm / Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần
Giờ Hợi21:00-22:59Đinh Hợi
Thiên Đức / Hoàng Đạo / Tốt / (辛巳)Rắn / Tây
Nên làm trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Lễ tạ thần / Đính hôn / Cưới hỏi / Cầu tài / Nhập trạch / An táng
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành
Giờ Tý23:00-23:59Mậu Tý
Kim Quỹ / Hoàng Đạo / Tốt / (壬午)Ngựa / Nam
Nên làm trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành / Cầu tài / Gặp quý nhân / Cúng tế / Lễ tạ thần