Lịch vạn niên: xem ngày tốt xấu và giờ hoàng đạo | OpenFate
Tra Lịch vạn niên theo ngày: ngày âm, tiết khí, việc nên làm và nên tránh, giờ tốt, tuổi xung. Các nhãn truyền thống chỉ để tham khảo.
Lịch vạn niên hôm nay cho biết gì?
Lịch vạn niên hôm nay cho biết ngày âm lịch, tiết khí, trụ ngày, việc nên làm và nên tránh, giờ tốt, tuổi xung và phương vị. OpenFate tính các mục này theo cách tính ngày bạn chọn. Các nhãn truyền thống chỉ để tham khảo; ngày được xem là tốt không bảo đảm thành công hay an toàn.
Bạn có thể tra cứu gì?
Xem cùng lúc ngày, cách tính, tiết khí, việc nên làm, giờ tốt, tuổi xung, vị trí Thai Thần và phương vị của năm.
Phân biệt dữ kiện lịch đã tính với cách diễn giải ngày tốt hoặc xấu theo truyền thống.
Dùng kết quả để tham khảo văn hóa và lên kế hoạch cho việc ít rủi ro.
Phù hợp khi bạn muốn
Tra ngày trong Lịch vạn niên truyền thống và xem cách tính được sử dụng.
So sánh việc nên làm, giờ tốt, tuổi xung và tiết khí giữa các ngày.
Tham khảo văn hóa hoặc lên kế hoạch cho việc ít rủi ro, không dùng để quyết định về an toàn, sức khỏe, tài chính hay pháp lý.
Câu hỏi thường gặp
Giải đáp cách tra ngày và đọc các mục trong Lịch vạn niên của OpenFate.
Làm sao tra ngày hôm nay trên Lịch vạn niên?
Trang mở theo ngày hiện tại ở Trung Quốc và hiển thị ngày âm lịch, tiết khí, trụ ngày. Chuyển sang ngày địa phương của bạn hoặc chọn một ngày khác để xem các mục lịch tương ứng.
Công cụ tra Lịch vạn niên tính những gì?
Công cụ hiển thị tiết khí, nhãn việc nên làm, giờ, tuổi xung, vị trí Thai Thần và phương vị của năm theo cách tính ngày được chọn trên trang.
Vì sao kết quả Lịch vạn niên ở các công cụ khác nhau?
Các công cụ có thể dùng mốc đổi ngày, múi giờ, cách tính theo địa phương hay truyền thống, bảng nguồn hoặc quy tắc diễn giải khác nhau. Hãy so sánh cách tính trước khi đối chiếu nhãn.
Ngày tốt có bảo đảm kết quả tốt không?
Không. Nhãn ngày tốt và xấu là cách diễn giải truyền thống, không phải xác suất được khoa học xác nhận. Bạn vẫn cần xem thời tiết, an toàn, lịch trình, sức khỏe, tài chính, sự đồng thuận và yêu cầu chuyên môn.
Lịch vạn niên chọn ngày
Chủ Nhật, 25/10/2026
Trang này cho bạn xem kết luận của ngày, các khung giờ mạnh nhất, hướng cần thận trọng và những ngày gần đó phù hợp hơn cho cùng một việc.
Dùng ngày dương lịch theo giờ Trung Quốc mà bạn chọn. Can Chi năm và phương vị cùng lấy Lập Xuân làm ranh giới; giờ tính theo giờ Thượng Hải.
Kết quả này được tạo ra như thế nào
Ngày âm giữ theo âm lịch truyền thống; các mục Lịch vạn niên và phong thủy theo năm dùng quy ước Lập Xuân. Đề xuất chỉ được đưa ra khi có bằng chứng trực tiếp cho việc đó, mâu thuẫn luôn được hiển thị, và AI không bao giờ được dùng để tính kết quả.
壬申
Cân nhắc
Kết luận cho ngày đã chọn
Ngày đã chọn có tín hiệu lẫn lộn; hãy đi từng bước nhỏ và chừa chỗ để điều chỉnh.
Ngày đã chọn không có việc nào được ưu tiên rõ ràng. Hãy giữ gặp gỡ & đàm phán / ký kết & hợp đồng / chuyển nhà và bài trí trong phạm vi hẹp và làm các việc khác từng bước nhỏ.
Ngày bạn chọn
2026-10-25
Ngày áp dụng theo lịch
2026-10-25
Ngày âm lịch
Ngày 16 tháng 9 âm lịch
二〇二六年九月十六
Can Chi ngày
Nhâm Thân
壬申
Bạn định làm gì vào ngày này?
Trả lời nhanh
Cân nhắc
Thăm hỏi và hẹn gặp
Thăm hỏi và hẹn gặp vẫn làm được nếu thu hẹp phạm vi: ưu tiên Giờ Thìn 07:00-08:59 / Giờ Tỵ 09:00-10:59 và tránh Giờ Thân 15:00-16:59 / Giờ Dần 03:00-04:59.
Dấu hiệu ủng hộCúng tế / Cầu phúc / Cưới hỏi / Kim Quỹ
Dấu hiệu cần thận trọngAn táng / Hư
Các tín hiệu trực tiếp mâu thuẫn nhau, nên kết quả vẫn ở mức lẫn lộn.
Biến kết luận này thành kế hoạchChọn một khung giờ được đề xuất, rồi thêm đúng việc cần làm và chuẩn giờ vào lịch của bạn hoặc chia sẻ.
So sánh ngày kế tiếp với ngày đã chọn
Cân nhắc
2026-10-26 · Thăm hỏi và hẹn gặp
Với thăm hỏi và hẹn gặp, ngày đã chọn được đánh giá “Cân nhắc”, còn ngày kế tiếp là “Cân nhắc”. Khung giờ có hỗ trợ cho việc này vào ngày kế tiếp: Giờ Mùi 13:00-14:59 / Giờ Dậu 17:00-18:59.
Bằng chứng theo việc cần làm ủng hộ Giờ Thìn 07:00-08:59 / Giờ Tỵ 09:00-10:59; dấu hiệu cần thận trọng rõ hơn rơi vào Giờ Thân 15:00-16:59 / Giờ Dần 03:00-04:59.
Giờ Thìn 07:00-08:59Giờ Tỵ 09:00-10:59
Lưu ý phương hướng
Thăm hỏi và hẹn gặp không phải việc phụ thuộc vào phương hướng. Hãy xem hướng như thông tin nền, đừng để nó lấn át kế hoạch thực tế.
Bước tiếp theo nên làm
Nếu yếu tố con người mới là biến số chính, hãy xem tín hiệu thời điểm chung này cùng với cấu trúc mối quan hệ.
Chuyển qua lại giữa lịch và hướng dẫn phương vị bên dưới. Ngày bạn chọn vẫn giữ nguyên.
Tín hiệu gốc của Lịch vạn niên
Dùng phần này khi bạn muốn xem đầy đủ tín hiệu trong ngày, các khung giờ và những mục truyền thống của Lịch vạn niên.
Nên làm trong ngày này
Cúng tế
Cầu phúc
Cầu tự
Cúng chay, lập đàn
Khai quang
Xuất hành
Cưới hỏi
求医
治病
Động thổ
Phá thổ
入学
起基
Dọn nhà
竖柱
Thượng lương
Mở kho
出货财
置产
栽种
牧养
开生坟
Tạ thổ
立碑
Nên tránh trong ngày này
Lắp cửa
An sàng
裁衣
Nhập trạch
An táng
Cát thần
月空
四相
王日
驿马
天后
时阳
生气
六仪
金堂
Trừ Thần
Kim Quỹ
Minh Phệ
Hung sát
厌对
招摇
Ngũ Ly
Tín hiệu gốc của Lịch vạn niên
Con giáp
Ngựa
Thập Nhị Trực
Khai
Thần trực ngày
Kim Quỹ / Hoàng Đạo / Tốt
Nhị Thập Bát Tú
Hư / Xấu
Bành Tổ bách kỵ
Tránh di chuyển hoặc kê lại giường; sự nghỉ ngơi trong nhà và không gian riêng được xem là bị xáo trộn.
壬不泱水更难提防 / 申不安床鬼祟入房
Xung sát
(丙寅)Hổ / Nam
Tiết khí
Hiện tại
Không có
Tiết khí trước
Sương Giáng · 2026-10-23 17:37 · Thượng Hải
Tiết khí sau
Lập Đông · 2026-11-07 17:52 · Thượng Hải
Chuẩn giờ
Thượng Hải
Thai thần ngày
仓库炉 (phía ngoài, hướng Tây Nam)
Thai thần tháng
占门房
Phương vị trong ngày
Hỷ Thần
Chính Nam
Phúc Thần
Đông Nam
Tài Thần
Chính Nam
Dương Quý Nhân
Chính Đông
Âm Quý Nhân
Đông Nam
Nạp Âm
Bính Ngọ
Thiên Hà Thủy (nước trên trời)
丙午 · 天河水
Mậu Tuất
Bình Địa Mộc (gỗ đồng bằng)
戊戌 · 平地木
Nhâm Thân
Kiếm Phong Kim (vàng mũi kiếm)
壬申 · 剑锋金
Nhị Thập Bát Tú
Theo cách luận cổ điển, sao Hư được xem là xấu trong ngày này, nên việc chuyển nhà và khai trương lớn cần được xem xét thận trọng hơn so với khi chỉ dựa vào kết luận chung của ngày.
Giờ tốt xấu
Giờ Tý00:00-00:59Canh Tý
Thanh Long / Hoàng Đạo / Tốt / (甲午)Ngựa / Nam
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng
Nên tránh trong ngày này
Sửa chữa, xây dựng / Động thổ
Giờ Sửu01:00-02:59Tân Sửu
Minh Đường / Hoàng Đạo / Tốt / (乙未)Dê / Đông
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cưới hỏi / Sửa chữa, xây dựng / 造庙 / Làm bếp / Nhập trạch / An táng / Nhậm chức / Gặp quý nhân / Cầu tài / Xuất hành
Nên tránh trong ngày này
Không có
Giờ Dần03:00-04:59Nhâm Dần
Thiên Hình / Hắc Đạo / Xấu / (丙申)Khỉ / Bắc
Nên làm trong ngày này
Không có
Nên tránh trong ngày này
Không hợp làm việc gì
Giờ Mão05:00-06:59Quý Mão
Chu Tước / Hắc Đạo / Xấu / (丁酉)Gà / Tây
Nên làm trong ngày này
Lễ tạ thần / Cầu tài / Gặp quý nhân / Đính hôn / Cưới hỏi / Sửa chữa, xây dựng / An táng
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Khai quang / Nhậm chức / Xuất hành
Giờ Thìn07:00-08:59Giáp Thìn
Kim Quỹ / Hoàng Đạo / Tốt / (戊戌)Chó / Nam
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng / Cúng tế / Nhậm chức / Gặp quý nhân
Nên tránh trong ngày này
Không có
Giờ Tỵ09:00-10:59Ất Tỵ
Thiên Đức / Hoàng Đạo / Tốt / (己亥)Heo / Đông
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Xuất hành / Cầu tài / Cưới hỏi / An táng / Cúng tế
Nên tránh trong ngày này
Không có
Giờ Ngọ11:00-12:59Bính Ngọ
Bạch Hổ / Hắc Đạo / Xấu / (庚子)Chuột / Bắc
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An sàng / Nhậm chức
Nên tránh trong ngày này
Thượng lương / Lợp mái nhà / Nhập liệm
Giờ Mùi13:00-14:59Đinh Mùi
Ngọc Đường / Hoàng Đạo / Tốt / (辛丑)Trâu / Tây
Nên làm trong ngày này
Sửa chữa, xây dựng / Nhập trạch / An táng / Cúng tế / Cầu phúc / Cầu tự / Cúng chay, lập đàn / Đính hôn / Cưới hỏi / Xuất hành / Nhậm chức
Nên tránh trong ngày này
Không có
Giờ Thân15:00-16:59Mậu Thân
Thiên Lao / Hắc Đạo / Xấu / (壬寅)Hổ / Nam
Nên làm trong ngày này
Cưới hỏi / Nhập trạch / Khai trương / Giao dịch / An táng
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Sửa chữa, xây dựng / Chuyển nhà / Xuất hành / Kiện tụng / Cầu phúc / Cầu tự / 乘船
Giờ Dậu17:00-18:59Kỷ Dậu
Huyền Vũ / Hắc Đạo / Xấu / (癸卯)Mèo / Đông
Nên làm trong ngày này
Cầu phúc / Cầu tự / Đính hôn / Cưới hỏi / Nhập trạch / Cầu tài / Khai trương / Giao dịch / An táng
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành / Sửa chữa, xây dựng / Động thổ
Giờ Tuất19:00-20:59Canh Tuất
Tư Mệnh / Hoàng Đạo / Tốt / (甲辰)Rồng / Bắc
Nên làm trong ngày này
Làm bếp / Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Lễ tạ thần
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành / Cầu tài / Sửa chữa, xây dựng / Động thổ
Giờ Hợi21:00-22:59Tân Hợi
Câu Trận / Hắc Đạo / Xấu / (乙巳)Rắn / Tây
Nên làm trong ngày này
Cầu tài / Gặp quý nhân / Đính hôn / Cưới hỏi / Nhập trạch / Khai trương / An táng
Nên tránh trong ngày này
Nhậm chức / Xuất hành / Sửa chữa, xây dựng
Giờ Tý23:00-23:59Nhâm Tý
Tư Mệnh / Hoàng Đạo / Tốt / (丙午)Ngựa / Nam
Nên làm trong ngày này
Cầu tài / Gặp quý nhân / Đính hôn / Cưới hỏi / Nhập trạch / Khai trương / An táng / Cầu tự / Làm bếp
Nên tránh trong ngày này
Cúng tế / Cầu phúc / Cúng chay, lập đàn / Khai quang / Nhậm chức / Xuất hành